Trở lại từ điển

dân sự

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dân sự” là gì?

Người thường trong làng, trong tổng, trong xứ, nói chung; bà con sống dưới quyền làng, quyền quan.

Tiếng Anh: The ordinary people of a village, a canton or a region taken together; the folk living under village and official authority.

Cách đọc
dân sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dân sự”:

1 nét nghĩa
1người thường trong làng trong xứ, lối nói xưađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Dân sự theo lối nói xưa là bà con trong làng trong xứ, người thường chớ không phải chức việc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi sau tổng, làng: tổng làng dân sự; người làm lớn phải làm gương cho dân sự trong tổng; dân sự ở gần một chỗ hiệp nhau cất miễu; dân sự tới xin giấy làm ăn nườm nượp. Sách về sau còn dùng nó theo nghĩa thuộc về người thường, không thuộc nhà binh: quy chế dân sự.

🇬🇧 In older usage it means the folk of a village or region, ordinary people as opposed to those holding office. In the Southern corpus it often follows the words for canton and village: the cantons, villages and common folk; a man of rank must set an example for the people of his canton; the people living near a place join together to build a shrine; people come in droves to apply for trading licences. Later writing also uses it in the sense of civilian, not military, as in civilian status.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + dân sựđọc / xem / viết / lưu + dân sựdân sự + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Ông làm quan ở đây hai mươi lăm năm, ông giúp đỡ tổng làng dân sự luôn luôn.

You have served as an official here for twenty-five years, and you have always helped the cantons, the villages and the common folk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Mình làm lớn, mình phải làm gương cho dân sự trong tổng bắt chước chớ.

We hold high office, so we must set an example for the people of the canton to follow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Bây giờ buôn bán thạnh phát, dân sự đến xin sanh ý nườm nượp.

Now that trade is flourishing, people come in droves to apply for trading licences.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tuy vậy mà có khi đi đông và đi ban ngày mà cũng không khỏi cọp rước, bởi vậy dân sự ở gần chỗ ấy sợ lắm, nên hiệp nhau cất một cái miễu tại đầu truông mà thờ Ông-Hổ.

Even so, at times those who went in a group and by day were still carried off by tigers, so the people living near that place were very afraid and joined together to build a shrine at the head of the pass to worship the Tiger Lord.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông làm quan ở đây hai mươi lăm năm, ông giúp đỡ tổng làng dân sự luôn luôn.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 6
“Mình làm lớn, mình phải làm gương cho dân sự trong tổng bắt chước chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương
“Bây giờ buôn bán thạnh phát, dân sự đến xin sanh ý nườm nượp.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
“Tuy vậy mà có khi đi đông và đi ban ngày mà cũng không khỏi cọp rước, bởi vậy dân sự ở gần chỗ ấy sợ lắm, nên hiệp nhau cất một cái miễu tại đầu truông mà thờ Ông-Hổ.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 23
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dân sự”

“dân sự” nghĩa là gì?

Người thường trong làng, trong tổng, trong xứ, nói chung; bà con sống dưới quyền làng, quyền quan.

“dân sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ vợ của Hồ Biểu Chánh: “Ông làm quan ở đây hai mươi lăm năm, ông giúp đỡ tổng làng dân sự luôn luôn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.