Trở lại từ điển

dẫn giải

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dẫn giải” là gì?

Cắt nghĩa, nói rõ từng điều cho người ta hiểu một chuyện.

Tiếng Anh: To explain a matter point by point so that someone understands it.

Cách đọc
dẫn giải(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dẫn giải”:

1 nét nghĩa
1cắt nghĩa, nói rõ cho hiểuđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Dẫn giải là cắt nghĩa cho người khác hiểu, nói có đầu có đuôi. Trong kho văn Nam Bộ có: dẫn giải rằng một lối hát gồm ba loại, dẫn giải việc đời mà vỗ về an ủi vợ, từ tốn dẫn giải cho người ta nhìn rõ thực tế. Sau nó là điều được nói rõ, hay chữ rằng, chữ cho.

🇬🇧 It means explaining so that another person understands, setting things out from beginning to end. In the Southern corpus someone explains that a kind of singing comes in three sorts, a husband explains the ways of the world to soothe his wife, and a man gently explains things so that someone sees reality clearly. It is followed by what is explained, or by the words for that and for.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dẫn giải + tân ngữdẫn giải + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dẫn giải

Thí dụ:

Cô Hậu dẫn giải rằng hát huê tình gồm ba loại.

Miss Hau explained that the courting songs come in three kinds.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Hễ chồng có lảng-lơ đèn sách, thì vợ nhắc nhở khuyên lơn, hễ vợ có nhớ quê quán, buồn mẹ cha, thì chồng dẫn giải việc đời mà vỗ về an ủi.

Whenever the husband grew slack in his studies, the wife reminded and coaxed him, and whenever the wife missed her home village and grieved for her parents, the husband explained the ways of the world to soothe and comfort her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Để rồi cũng chính anh người đàn ông đã từ tốn dẫn giải cho em nhìn rõ thực tế, đưa em trở về với sự thật của tâm hồn em.

And then it was you, that same man, who gently explained things so that I saw reality clearly, and brought me back to the truth of my own heart.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Hậu dẫn giải rằng hát huê tình gồm ba loại.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vọc nước giỡn trăng
“Hễ chồng có lảng-lơ đèn sách, thì vợ nhắc nhở khuyên lơn, hễ vợ có nhớ quê quán, buồn mẹ cha, thì chồng dẫn giải việc đời mà vỗ về an ủi.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
“Để rồi cũng chính anh người đàn ông đã từ tốn dẫn giải cho em nhìn rõ thực tế, đưa em trở về với sự thật của tâm hồn em.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dẫn giải”

“dẫn giải” nghĩa là gì?

Cắt nghĩa, nói rõ từng điều cho người ta hiểu một chuyện.

“dẫn giải” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Cô Hậu dẫn giải rằng hát huê tình gồm ba loại.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.