Nghĩa của “dẫn chứng” là gì?
Đưa ra sách vở, sự việc có thiệt để làm bằng cớ cho điều mình nói; cũng là bằng cớ được đưa ra như vậy.
Tiếng Anh: To bring forward a source or a real event as proof of what one says; also the proof so brought forward.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dẫn chứng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dẫn chứng là đưa bằng cớ ra để người ta tin điều mình nói. Trong kho văn Nam Bộ nó là động từ: dẫn chứng một bài thơ, dẫn chứng trận bão lụt năm Giáp Thìn khi nói chuyện thiên tai. Nó cũng là danh từ: người viết sử coi sự dẫn chứng là quan trọng bậc nhứt.
🇬🇧 It means bringing out proof so that people believe what one says. In the Southern corpus it is a verb: to cite a poem as an example, to cite the storm and flood of the year Giap Thin when speaking of natural disasters. It is also a noun: those who write history hold the citing of evidence to be of the first importance.
Thí dụ:
Người Âu Châu viết sử xem sự dẫn chứng là quan trọng vào bậc nhứt.
Europeans who write history regard the citing of evidence as of the very first importance.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamGiảng nghĩa và dẫn chứng một bài thơ coi, ta mù tịt.
Go on, explain it and cite a poem as an example, I am completely in the dark.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngĐại khái, khi cân nhắc lại những thiên tai hạn hán, đồng bào ở Nam phần chỉ biết dẫn chứng trận bão lụt năm Giáp thìn (1904) gây thiệt hại cho tỉnh Gò Công.
Broadly, when weighing up the natural disasters and droughts, people in the South can only cite the storm and flood of the year Giap Thin (1904), which did damage to Go Cong province.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người Âu Châu viết sử xem sự dẫn chứng là quan trọng vào bậc nhứt.”“Giảng nghĩa và dẫn chứng một bài thơ coi, ta mù tịt.”“Đại khái, khi cân nhắc lại những thiên tai hạn hán, đồng bào ở Nam phần chỉ biết dẫn chứng trận bão lụt năm Giáp thìn (1904) gây thiệt hại cho tỉnh Gò Công.”Câu hỏi thường gặp về “dẫn chứng”
“dẫn chứng” nghĩa là gì?
Đưa ra sách vở, sự việc có thiệt để làm bằng cớ cho điều mình nói; cũng là bằng cớ được đưa ra như vậy.
“dẫn chứng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Người Âu Châu viết sử xem sự dẫn chứng là quan trọng vào bậc nhứt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.