Trở lại từ điển

đàm tiếu

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đàm tiếu” là gì?

Xúm nhau bàn ra tán vô, chê cười chuyện riêng của người khác.

Tiếng Anh: To gossip about and sneer at other people's private affairs.

Cách đọc
đàm tiếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đàm tiếu”:

1 nét nghĩa
1bàn tán chê cười chuyện người tađời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đàm tiếu là nói qua nói lại về chuyện của người khác mà có ý chê cười. Kẻ đàm tiếu thường là thiên hạ, người ngoài: thiên hạ đàm tiếu, người ngoài họ nghe họ đàm tiếu. Người ta sợ bị đàm tiếu nên giữ gìn, tránh chuyện dễ mang tiếng: sợ thiên hạ đàm tiếu, không muốn nghe thiên hạ đàm tiếu, làm tưng bừng thì thiên hạ họ đàm tiếu chớ có ích gì.

🇬🇧 It means talking back and forth about someone else's affairs with a sneer. Those who do it are usually the world at large, outsiders: people gossip, outsiders hear of it and gossip. People fear being talked about, so they watch themselves and avoid anything that invites it: afraid that people will gossip, not wanting to hear people gossip, making a scene only gives people something to gossip about.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + đàm tiếu + tân ngữđàm tiếu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + đàm tiếu

Thí dụ:

Vì sợ thiên hạ đàm tiếu, nên hổm nay chị Hai không muốn anh ra chợ đặng gặp em.

For fear that people would gossip, Sister Hai has not wanted you to come out to the market to meet me these past days.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chị làm tưng bừng đây thiên hạ họ đàm tiếu chớ có ích gì.

If you make a big scene here, people will only gossip; what good does it do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Tôi không muốn nghe thiên hạ đàm tiếu.

I do not want to hear people gossiping.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Người ngoài họ nghe họ đàm tiếu chớ.

Outsiders will hear it and gossip, you know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vì sợ thiên hạ đàm tiếu, nên hổm nay chị Hai không muốn anh ra chợ đặng gặp em.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
“Chị làm tưng bừng đây thiên hạ họ đàm tiếu chớ có ích gì.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 1
“Tôi không muốn nghe thiên hạ đàm tiếu.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
“Người ngoài họ nghe họ đàm tiếu chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đàm tiếu”

“đàm tiếu” nghĩa là gì?

Xúm nhau bàn ra tán vô, chê cười chuyện riêng của người khác.

“đàm tiếu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Vì sợ thiên hạ đàm tiếu, nên hổm nay chị Hai không muốn anh ra chợ đặng gặp em.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.