Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đàm thoại” là gì?

Nói chuyện qua lại với nhau; cũng chỉ cuộc nói chuyện giữa hai hay nhiều người, nói theo lối trang trọng.

Tiếng Anh: To converse with one another; also the conversation itself between two or more people, in a formal register.

Cách đọc
đàm thoại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đàm thoại”:

1 nét nghĩa
1nói chuyện qua lại, nói trang trọngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Đàm thoại là nói chuyện với nhau, người nầy nói người kia đáp. Làm động từ nó đi với chữ với: hai người đứng mà đàm thoại với nhau, đàm thoại với bạn làm ăn. Làm danh từ nó đi sau chữ cuộc: dẫn dắt cuộc đàm thoại suốt bữa ăn cho ai nấy khỏi buồn tẻ. Chữ nầy nghe trang trọng hơn nói chuyện, hợp với lời văn kể chuyện hơn là lời nói hằng ngày.

🇬🇧 It means talking together, one person speaking and the other answering. As a verb it takes the word for with: two people stand conversing with each other, one converses with business associates. As a noun it follows the classifier for an event: to steer the conversation through a meal so that no one feels dull. It sounds more formal than the everyday word for talking and suits written narration better than daily speech.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đàm thoạicó / dùng / giữ + đàm thoạiđàm thoại + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hắn nói chuyện nhiều và rất hay, dẫn dắt cuộc đàm thoại suốt bữa ăn cho ai nấy khỏi buồn tẻ.

He talked a great deal and very well, steering the conversation throughout the meal so that no one would feel dull.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Bỗng Thúy sực nhớ lại một điều kỳ dị là từ nãy giờ hai người cứ đứng mãi mà đàm thoại với nhau.

Suddenly Thuy remembered an odd thing: all this while the two of them had been standing there conversing with each other.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Ông Hóa có tật hay gọi chàng giữa những lúc đàm thoại với bạn làm ăn của ông, để hỏi thăm vài chi tiết, để biết một con số, hoặc để sai chàng gọi điện thoại kêu ai đó.

Mr Hoa had a habit of calling him in the middle of his talks with business associates, to ask about a few details, to get a figure, or to have him telephone someone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hắn nói chuyện nhiều và rất hay, dẫn dắt cuộc đàm thoại suốt bữa ăn cho ai nấy khỏi buồn tẻ.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Bỗng Thúy sực nhớ lại một điều kỳ dị là từ nãy giờ hai người cứ đứng mãi mà đàm thoại với nhau.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
“Ông Hóa có tật hay gọi chàng giữa những lúc đàm thoại với bạn làm ăn của ông, để hỏi thăm vài chi tiết, để biết một con số, hoặc để sai chàng gọi điện thoại kêu ai đó.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đàm thoại”

“đàm thoại” nghĩa là gì?

Nói chuyện qua lại với nhau; cũng chỉ cuộc nói chuyện giữa hai hay nhiều người, nói theo lối trang trọng.

“đàm thoại” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Hắn nói chuyện nhiều và rất hay, dẫn dắt cuộc đàm thoại suốt bữa ăn cho ai nấy khỏi buồn tẻ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.