Nghĩa của “đảm bảo” là gì?
Làm cho chắc chắn một điều sẽ có, sẽ đúng như mong muốn; cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm.
Tiếng Anh: To make certain that something will be so, as hoped; also said of a thing sound enough to be relied on.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đảm bảo”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đảm bảo là lo sao cho một điều chắc chắn được như ý, khỏi phải sợ trật. Sau nó có thể là điều muốn cho chắc: đảm bảo ngọn đèn không rơi, không ngã; đảm bảo cho cái tương lai về sau. Nó cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm: nước uống đủ đảm bảo về mặt vệ sinh, tương lai được đảm bảo hơn.
🇬🇧 It means seeing to it that something is sure to turn out as wanted, with no fear of it going wrong. It can be followed by what is to be made sure: to make sure the candle does not drop or topple; to secure one's later future. It also describes something sound enough to trust: drinking water that is reliably clean, a future that is more assured.
Thí dụ:
Gắn ngọn đèn vào chân đèn phải cẩn thận, để đảm bảo ngọn đèn không rơi, không ngã, tạo ra điềm xui xẻo.
The candle must be fixed to the candlestick with care, to make sure it does not drop or topple, which would be a bad omen.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamHắn cho chở theo cả một kết la ve đề phòng tìm không được nước uống đủ đảm bảo về mặt vệ sinh.
He had a whole case of beer brought along in case they could not find drinking water that was reliably clean.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLàm vợ những hai mươi năm, chắc sẽ giúp chồng tiết kiệm được đôi chút để đảm bảo cho cái tương lai góa bụa mà ông Hiển cứ đưa ra để hù con gái.
Being a wife for a full twenty years, she would surely help her husband save a little to secure that widowed future which Mr Hien keeps holding up to frighten girls.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHoặc sẽ được ở trong một hoàn cảnh khác mà tương lai sẽ được đảm bảo hơn.
Or else to be in other circumstances, where the future would be more assured.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Gắn ngọn đèn vào chân đèn phải cẩn thận, để đảm bảo ngọn đèn không rơi, không ngã, tạo ra điềm xui xẻo.”“Hắn cho chở theo cả một kết la ve đề phòng tìm không được nước uống đủ đảm bảo về mặt vệ sinh.”“Làm vợ những hai mươi năm, chắc sẽ giúp chồng tiết kiệm được đôi chút để đảm bảo cho cái tương lai góa bụa mà ông Hiển cứ đưa ra để hù con gái.”“Hoặc sẽ được ở trong một hoàn cảnh khác mà tương lai sẽ được đảm bảo hơn.”Câu hỏi thường gặp về “đảm bảo”
“đảm bảo” nghĩa là gì?
Làm cho chắc chắn một điều sẽ có, sẽ đúng như mong muốn; cũng nói một thứ gì đủ chắc để yên tâm.
“đảm bảo” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Gắn ngọn đèn vào chân đèn phải cẩn thận, để đảm bảo ngọn đèn không rơi, không ngã, tạo ra điềm xui xẻo.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.