Nghĩa của “đạm bạc” là gì?
Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.
Tiếng Anh: Plain and modest, with nothing rich about it; said of a meal or a way of life that has just enough and no more.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đạm bạc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đạm bạc là ít ỏi, đơn sơ, không cao sang. Chữ nầy đi với bữa cơm: bữa cơm đạm bạc là bữa chỉ có vài món thường, trái với bữa cơm đầy món ngon vật lạ, mà ăn vẫn có thể ngon miệng. Nó còn nói về cách sống và chỗ ở: sống cuộc đời đạm bạc, nét đạm bạc của căn buồng. Chủ nhà mời khách thì nói nhún: ở lại dùng bữa cơm đạm bạc với tôi, hay nói gọn xin ông đạm bạc với tôi.
🇬🇧 It means meagre, simple, not grand. The word goes with a meal: a plain meal has only a few ordinary dishes, the opposite of a dinner full of delicacies, and it can still be eaten with relish. It also describes a way of living and a dwelling: to live a frugal life, the plainness of a room. A host inviting guests uses it modestly: stay and share a plain meal with me, or more briefly, share my plain fare.
Thí dụ:
Bữa cơm đạm bạc với vài món ăn quen thuộc nhưng chiều nay tôi ăn rất ngon miệng.
It was a plain meal of a few familiar dishes, but this evening I ate with great relish.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaVinh trở nên tỉ phú; chàng chỉ là một nhà giáo kiêm nhà văn, sống cuộc đời đạm bạc.
Vinh became a billionaire; he himself was merely a teacher and writer, living a frugal life.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaLát nữa, hai ông với chú này ở lại dùng bữa cơm đạm bạc với tôi.
In a little while, you two gentlemen and this young fellow must stay and share a simple meal with me.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiLong quan sát căn buồng, thấy nét đạm bạc của nó rồi thương gia đình nầy không biết bao nhiêu.
Long looked over the room, saw how plain it was, and felt no end of affection for this family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcChị em Liên đã dùng một bữa cơm đạm bạc nhưng ngon hơn bữa cơm đầy cao lương mỹ vị đêm qua, nhờ tấm lòng chân thành cởi mở của chủ nhân.
Lien and her sibling had a plain meal, yet it tasted better than last night's dinner full of rich delicacies, thanks to the sincere, open hearts of their hosts.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa HồngTôi xin ông giáo sư đạm bạc với tôi.
I hope you will share this plain fare with me, teacher.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa cơm đạm bạc với vài món ăn quen thuộc nhưng chiều nay tôi ăn rất ngon miệng.”“Vinh trở nên tỉ phú; chàng chỉ là một nhà giáo kiêm nhà văn, sống cuộc đời đạm bạc.”“Lát nữa, hai ông với chú này ở lại dùng bữa cơm đạm bạc với tôi.”“Long quan sát căn buồng, thấy nét đạm bạc của nó rồi thương gia đình nầy không biết bao nhiêu.”“Chị em Liên đã dùng một bữa cơm đạm bạc nhưng ngon hơn bữa cơm đầy cao lương mỹ vị đêm qua, nhờ tấm lòng chân thành cởi mở của chủ nhân.”“Tôi xin ông giáo sư đạm bạc với tôi.”Câu hỏi thường gặp về “đạm bạc”
“đạm bạc” nghĩa là gì?
Sơ sài, ít món, không có gì sang; nói về bữa ăn hay lối sống chỉ vừa đủ, không dư dả.
“đạm bạc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Thu Bay Mưa của Từ Kế Tường: “Bữa cơm đạm bạc với vài món ăn quen thuộc nhưng chiều nay tôi ăn rất ngon miệng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.