Nghĩa của “đặc trưng” là gì?
Riêng của một người, một nơi, một dân, nhìn vô là nhận ra liền, nơi khác không có.
Tiếng Anh: Belonging to one person, place or people alone, so that one knows it at a glance and finds it nowhere else.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đặc trưng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đặc trưng là riêng của một người, một nơi, một dân, nhờ đó mà nhận ra. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ và có chữ của mình theo sau: một dân tộc phải có hội đặc trưng của mình, tức lễ hội riêng mà dân khác không có.
🇬🇧 It means belonging to one person, place or people alone, and so serving to tell them apart. In the Southern corpus it follows a noun and is followed by words meaning one's own: a people must have a festival distinctively its own, one that other peoples do not have.
Thí dụ:
Một dân tộc với nền văn hiến hơn ngàn năm chẳng lẽ không có hội đặc trưng của mình?
Could a people with more than a thousand years of civilisation really have no festival distinctively its own?
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một dân tộc với nền văn hiến hơn ngàn năm chẳng lẽ không có hội đặc trưng của mình?”Câu hỏi thường gặp về “đặc trưng”
“đặc trưng” nghĩa là gì?
Riêng của một người, một nơi, một dân, nhìn vô là nhận ra liền, nơi khác không có.
“đặc trưng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Một dân tộc với nền văn hiến hơn ngàn năm chẳng lẽ không có hội đặc trưng của mình?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.