Nghĩa của “đặc quyền” là gì?
Điều chỉ riêng một người hay một lớp người được làm, được hưởng, người khác không được.
Tiếng Anh: Something that only one person or one class of people may do or enjoy, and others may not.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đặc quyền”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đặc quyền là điều chỉ riêng một người hay một lớp người được làm, được hưởng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ của: đặc quyền của giới thượng lưu ở thành thị. Khi ai cũng làm được chuyện đó thì nói nó đâu còn là đặc quyền.
🇬🇧 It names something that only one person or one class of people may do or enjoy. In the Southern corpus it goes with a word meaning of: the privilege of the upper class in the cities. When everybody can do the thing, one says it is no longer a privilege.
Thí dụ:
Mặc áo sơ mi, đi giày, thắt cà vạt, chào nhau bắt tay "bủa xua" đâu còn là đặc quyền, là dấu hiệu của giới thượng lưu ở thành thị.
Wearing a shirt, shoes and a tie, greeting each other with a handshake and a "bua xua" (bonjour) is no longer a privilege, a mark of the upper class in the cities.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặc áo sơ mi, đi giày, thắt cà vạt, chào nhau bắt tay "bủa xua" đâu còn là đặc quyền, là dấu hiệu của giới thượng lưu ở thành thị.”Câu hỏi thường gặp về “đặc quyền”
“đặc quyền” nghĩa là gì?
Điều chỉ riêng một người hay một lớp người được làm, được hưởng, người khác không được.
“đặc quyền” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Mặc áo sơ mi, đi giày, thắt cà vạt, chào nhau bắt tay "bủa xua" đâu còn là đặc quyền, là dấu hiệu của giới thượng lưu ở thành thị.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.