Nghĩa của “đặc ân” là gì?
Ơn riêng, phần tốt lành dành riêng cho một người hay một nơi mà kẻ khác không được.
Tiếng Anh: A special favour, a blessing granted to one person or one place that others do not get.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đặc ân”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đặc ân là ơn riêng, phần tốt lành chỉ dành cho một người hay một nơi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với dành cho, và kẻ ban ơn có thể là trời đất: tạo hóa dành cho đất nước bao nhiêu đặc ân, mà sân chim là một.
🇬🇧 It names a special favour, a blessing kept for one person or one place. In the Southern corpus it goes with a verb meaning to grant, and the giver may be nature itself: the Creator has granted the country many such favours, the bird sanctuaries being one of them.
Thí dụ:
Xin tạ ơn đấng tạo hóa đã dành cho đất nước này bao nhiêu đặc ân như những sân chim đây là một.
Thanks be to the Creator for granting this country so many special favours, of which these bird sanctuaries are one.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Xin tạ ơn đấng tạo hóa đã dành cho đất nước này bao nhiêu đặc ân như những sân chim đây là một.”Câu hỏi thường gặp về “đặc ân”
“đặc ân” nghĩa là gì?
Ơn riêng, phần tốt lành dành riêng cho một người hay một nơi mà kẻ khác không được.
“đặc ân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Xin tạ ơn đấng tạo hóa đã dành cho đất nước này bao nhiêu đặc ân như những sân chim đây là một.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.