Nghĩa của “dạ xoa” là gì?
Một loài quỷ dữ trong chuyện đời xưa; thường nói quỷ dạ xoa.
Tiếng Anh: A fierce kind of demon in old tales; usually said together with the word for demon.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dạ xoa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dạ xoa là tên một loài quỷ dữ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ quỷ: một con quỷ dạ xoa hiện ra, thét lớn để răn người làm bậy.
🇬🇧 It is the name of a fierce kind of demon. In the Southern corpus it follows the word for demon: a yaksha demon appears and shouts loudly to warn someone off doing wrong.
Thí dụ:
Vừa lúc ấy, một con quỷ dạ xoa hiện ra thét lớn: -Nghèo đói thì ráng chịu.
Just then a yaksha demon appeared and shouted: If you are poor and hungry, then bear it.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vừa lúc ấy, một con quỷ dạ xoa hiện ra thét lớn: -Nghèo đói thì ráng chịu.”Câu hỏi thường gặp về “dạ xoa”
“dạ xoa” nghĩa là gì?
Một loài quỷ dữ trong chuyện đời xưa; thường nói quỷ dạ xoa.
“dạ xoa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Vừa lúc ấy, một con quỷ dạ xoa hiện ra thét lớn: -Nghèo đói thì ráng chịu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.