Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dạ vũ” là gì?

Buổi họp mặt ban đêm có nhạc để khách nhảy đầm với nhau.

Tiếng Anh: An evening gathering with music where the guests dance in couples; a ball.

Cách đọc
dạ vũ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dạ vũ”:

1 nét nghĩa
1buổi nhảy đầm ban đêmđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Dạ vũ là cuộc vui buổi tối mà khách tới để nhảy đầm. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: tổ chức dạ vũ, đi dự buổi dạ vũ, đêm dạ vũ. Dạ vũ được bày ra trong dịp lễ lớn, đêm tất niên, hay ở nhà người có tiếng tăm mời khách.

🇬🇧 It is an evening entertainment that guests attend in order to dance. In the Southern corpus it goes with: to hold a ball, to go to a ball, a night of dancing. A ball is put on for a great ceremony, for the year-end night, or at the home of well-known people who invite guests.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + dạ vũcó / dùng / giữ + dạ vũdạ vũ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chúng ta nên tìm một quán ăn rồi sau đó đi dự buổi dạ vũ của ông bà Triệu chứ.

We should find a place to eat and after that go to Mr and Mrs Trieu's ball, should we not.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Đêm tất niên của Văn Khoa được biến thành 1 đêm dạ vũ.

The year-end night at the Faculty of Letters was turned into a night of dancing.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Cô Hảo tổ chức dạ vũ, với những người có tiếng tăm ở thành phố này.

Aunt Hao is giving a ball, with the well-known people of this city.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Quan lại địa phương, thân hào nhân sĩ từ các tỉnh lân cận đến tề tựu đón rước, ban quân nhạc từ Sài Gòn đến, lại có tổ chức dạ vũ.

Local officials and notables from the neighbouring provinces gathered for the welcome, a military band came from Saigon, and a ball was held as well.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng ta nên tìm một quán ăn rồi sau đó đi dự buổi dạ vũ của ông bà Triệu chứ.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 3
“Đêm tất niên của Văn Khoa được biến thành 1 đêm dạ vũ.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 2
“Cô Hảo tổ chức dạ vũ, với những người có tiếng tăm ở thành phố này.”
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 5
“Quan lại địa phương, thân hào nhân sĩ từ các tỉnh lân cận đến tề tựu đón rước, ban quân nhạc từ Sài Gòn đến, lại có tổ chức dạ vũ.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dạ vũ”

“dạ vũ” nghĩa là gì?

Buổi họp mặt ban đêm có nhạc để khách nhảy đầm với nhau.

“dạ vũ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Giọt Long Lanh của Dung Sàigòn: “Chúng ta nên tìm một quán ăn rồi sau đó đi dự buổi dạ vũ của ông bà Triệu chứ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.