Nghĩa của “dã tràng” là gì?
Loài còng nhỏ sống ở bãi cát ven biển, chạy rất lẹ, ở hang dưới cát.
Tiếng Anh: A small crab that lives on sandy seashores, runs very fast and lives in holes in the sand.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dã tràng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dã tràng là loài còng nhỏ ở bãi biển. Trong kho văn Nam Bộ người ta rọi đèn bắt dã tràng ban đêm, dòm những con dã tràng chạy lao xao quanh chỗ mình đứng. Nó còn nằm trong tiếng công dã tràng, là công bỏ ra mà rốt cuộc không được gì.
🇬🇧 It is a small crab of the seashore. In the Southern corpus people catch these crabs at night by lamplight and watch them scurry about around the spot where they stand. The word also occurs in a set phrase, the sand crab's labour, meaning effort spent that comes to nothing in the end.
Thí dụ:
Có gì lạ đâu, mấy anh học sinh trại mình đêm nào cũng tranh nhau rọi đèn bắt dã tràng.
Nothing strange about it, the schoolboys in our camp vie with each other every night to shine lamps and catch sand crabs.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLũy dòm những con dã tràng chạy lao xao chung quanh chỗ đứng của mình.
Luy watched the sand crabs scurrying about all around the spot where Luy was standing.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có gì lạ đâu, mấy anh học sinh trại mình đêm nào cũng tranh nhau rọi đèn bắt dã tràng.”“Lũy dòm những con dã tràng chạy lao xao chung quanh chỗ đứng của mình.”Câu hỏi thường gặp về “dã tràng”
“dã tràng” nghĩa là gì?
Loài còng nhỏ sống ở bãi cát ven biển, chạy rất lẹ, ở hang dưới cát.
“dã tràng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Có gì lạ đâu, mấy anh học sinh trại mình đêm nào cũng tranh nhau rọi đèn bắt dã tràng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.