Nghĩa của “đa thê” là gì?
Một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; cũng gọi lệ xưa cho phép chuyện đó.
Tiếng Anh: For one man to have several wives at the same time; also the old custom that allowed it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đa thê”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đa thê là một người chồng có nhiều vợ một lượt. Trong kho văn Nam Bộ có chịu đa thê, nói người đàn ông bằng lòng lấy thêm vợ, và chế độ đa thê, nói cái lệ xưa cho đàn ông lấy nhiều vợ, làm cho một nhà đông người thêm.
🇬🇧 It means one husband having several wives at once. In the Southern corpus a man may agree to take more than one wife, and the old system of several wives is named as the custom that let men do so, which made a household all the larger.
Thí dụ:
Nếu anh mà có chịu đa thê đi nữa, anh cũng phải nghĩ đến Hồng.
Even if I were to agree to have more than one wife, I would still have to think of Hong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngĐó là gia tộc, bốn năm thế hệ sống chung, lại có chế độ đa thê nữa thì biết là số người trong đó đông bao nhiêu.
That was the clan, four or five generations living together, and with the custom of several wives besides, one can imagine how many people it held.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu anh mà có chịu đa thê đi nữa, anh cũng phải nghĩ đến Hồng.”“Đó là gia tộc, bốn năm thế hệ sống chung, lại có chế độ đa thê nữa thì biết là số người trong đó đông bao nhiêu.”Câu hỏi thường gặp về “đa thê”
“đa thê” nghĩa là gì?
Một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; cũng gọi lệ xưa cho phép chuyện đó.
“đa thê” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Món Nợ Thiêng Liêng của Bình Nguyên Lộc: “Nếu anh mà có chịu đa thê đi nữa, anh cũng phải nghĩ đến Hồng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.