Nghĩa của “đa tài” là gì?
Giỏi nhiều thứ, việc nào làm cũng hay, cũng khéo.
Tiếng Anh: Gifted in many things, good and skilful at whatever one does.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đa tài”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đa tài là giỏi giang về nhiều mặt. Trong kho văn Nam Bộ nó đi cặp với đa tình trong lối nói hễ đa tài thì đa tình, ý là người giỏi giang thường cũng nặng lòng thương yêu, dễ khổ vì tình.
🇬🇧 It means being able in many fields. In the Southern corpus it is paired with the word for being given to love in the saying that whoever is gifted is also given to love, meaning that able people tend to love deeply and suffer for it.
Thí dụ:
Tiếc thay cho ông cũng như trăm ngàn đứng thanh niên khác, hễ đa tài thì đa tình, ông cũng bị dây ái tình ràng buộc lôi cuốn vào biển khổ.
Alas for him, as for a hundred thousand other young men, whoever is gifted is also given to love, and he too was bound by the cords of love and dragged into the sea of sorrow.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếc thay cho ông cũng như trăm ngàn đứng thanh niên khác, hễ đa tài thì đa tình, ông cũng bị dây ái tình ràng buộc lôi cuốn vào biển khổ.”Câu hỏi thường gặp về “đa tài”
“đa tài” nghĩa là gì?
Giỏi nhiều thứ, việc nào làm cũng hay, cũng khéo.
“đa tài” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đoá hoa tàn của Hồ Biểu Chánh: “Tiếc thay cho ông cũng như trăm ngàn đứng thanh niên khác, hễ đa tài thì đa tình, ông cũng bị dây ái tình ràng buộc lôi cuốn vào biển khổ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.