Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dã man” là gì?

Không có lễ nghĩa, phép tắc như người đã được dạy dỗ, mở mang; trái với văn minh.

Tiếng Anh: Without the manners and rules of people who have been taught and enlightened; the opposite of civilized.

Cách đọc
dã man(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dã man”:

1 nét nghĩa
1thô lỗ, chưa mở mang, trái với văn minhđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Dã man là ăn ở thô lỗ, không theo phép tắc, lễ nghĩa mà người ta coi là của kẻ đã mở mang. Trong kho văn Nam Bộ nó hay được đặt đối với văn minh. Người ta nói đời nầy hóa ra dã man, uống rượu như vầy dã man quá, để chê một lối ăn ở; có người thà làm dã man cho khỏi hổ. Cũng có người cãi rằng xứ khác không theo lễ nghĩa của mình thì chưa chắc là dã man. Nó còn dùng để nói việc làm hung dữ, độc ác quá mức.

🇬🇧 It means behaving crudely, without the rules and manners people regard as the mark of the enlightened. In the Southern corpus it is often set against civilized. People say the age has turned barbarous, or that drinking like this is barbarous, to condemn a way of behaving, and one speaker would rather act the barbarian than be shamed. Others object that a country which does not follow our manners is not thereby barbarous. It is also used of acts that are fierce and cruel beyond measure.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dã mandã man + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dã man

Thí dụ:

Những danh từ văn minh với dã man là danh từ trống rỗng không có nghĩa gì hết.

The words civilized and barbarous are empty words that mean nothing at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Vậy chớ nước khác họ không theo lễ nghĩa của mình rồi họ dã man hết hay sao?

So other countries do not follow our manners, and does that make them all barbarous?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Nói như chú vậy thì đời nầy hoá ra dã man rồi!

If it is as you say, then this age has turned barbarous!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Thôi, tôi làm dã man cho khỏi hổ.

Enough, I would rather be a barbarian and spare myself the shame.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Uống rượu như vầy, dã man quá!

Drinking like this, how barbarous!

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những danh từ văn minh với dã man là danh từ trống rỗng không có nghĩa gì hết.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 3
“Vậy chớ nước khác họ không theo lễ nghĩa của mình rồi họ dã man hết hay sao?”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 11
“Nói như chú vậy thì đời nầy hoá ra dã man rồi!”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 02
“Thôi, tôi làm dã man cho khỏi hổ.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 3
“Uống rượu như vầy, dã man quá!”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dã man”

“dã man” nghĩa là gì?

Không có lễ nghĩa, phép tắc như người đã được dạy dỗ, mở mang; trái với văn minh.

“dã man” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Những danh từ văn minh với dã man là danh từ trống rỗng không có nghĩa gì hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.