Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đả kích” là gì?

Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.

Tiếng Anh: To criticize or run down a person or thing sharply, so as to show up its faults.

Cách đọc
đả kích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đả kích”:

1 nét nghĩa
1chê trách, bài bác gắt gaođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đả kích là chê gắt, bài bác thẳng tay. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là điều bị chê: đả kích thời trang. Nó cũng ở thế bị: có bị đả kích thì mới thấy chỗ dở của mình. Nó còn làm danh từ: mở một loạt đả kích, tức là chê liền một hơi nhiều câu.

🇬🇧 It means criticizing harshly, running something down without holding back. In the Southern corpus it is followed by what is criticized, as in attacking fashion. It is also passive: only by being criticized does one see one's own faults. It also works as a noun: to open a round of attacks, a string of sharp remarks one after another.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đả kíchcó / dùng / giữ + đả kíchđả kích + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông ấy thì lúc nào cũng đả kích thời trang một cách sốt sắng.

As for him, he is always running down fashion with great zeal.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.

Only by being criticized can one come to see one's shortcomings, and only by being willing to mend one's ways can one hope to improve.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Tôi ngỡ rằng ông định mở loạt đả kích khác, nhưng tôi lầm to.

I thought he meant to open another round of attacks, but I was badly mistaken.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông ấy thì lúc nào cũng đả kích thời trang một cách sốt sắng.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 6
“Có bị đả kích thì mới nhận thức được khuyết điểm và có biết phục thiện thì mới mong tiến bộ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Tôi ngỡ rằng ông định mở loạt đả kích khác, nhưng tôi lầm to.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đả kích”

“đả kích” nghĩa là gì?

Chê trách, bài bác gắt gao một người hay một điều gì cho người ta thấy chỗ dở của nó.

“đả kích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ngày Xưa Chân Sáo của Dung Sàigòn & Võ Hà Anh: “Ông ấy thì lúc nào cũng đả kích thời trang một cách sốt sắng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.