Trở lại từ điển

đa đoan

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đa đoan” là gì?

Bề bộn, lắm việc lắm mối phải lo cùng một lúc, không rảnh ra được.

Tiếng Anh: Having many matters to see to at once, tied up and unable to get free.

Cách đọc
đa đoan(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đa đoan”:

1 nét nghĩa
1bề bộn, lắm việc phải lođời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Đa đoan là có nhiều việc dồn lại, lo không xuể. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chữ việc: đa đoan công việc, việc nhà đa đoan, việc làm ăn đa đoan. Người ta hay viện nó làm cớ để từ chối hay để xin về sớm: mắc việc đa đoan nên đi chưa được, không ở lâu được.

🇬🇧 It means having many matters piled up, more than one can easily handle. In the Southern corpus it goes with words for work: busy with many tasks, household affairs that are many and tangled, a business with much to see to. People often give it as the reason for declining or for leaving early: tied up with many matters, so unable to go yet or to stay long.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đa đoanđa đoan + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đa đoan

Thí dụ:

Phận em đa đoan công việc quá, em không thể giao thiệp, nên em cũng không dám nhận lời ông.

I have far too many things to see to and cannot keep up a social acquaintance, so I dare not accept your offer, sir.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Hơn tháng nay cha mạnh rồi, cha cũng muốn đi kiếm, mà mắc việc nhà đa đoan nên cha đi chưa được.

For over a month now I have been well again and I have wanted to go and search too, but I was tied up with so many household matters that I have not been able to go.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ngặt vì việc làm ăn đa đoan, em không thể ở lâu nữa được.

The trouble is that my business has so much to see to that I cannot stay any longer.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phận em đa đoan công việc quá, em không thể giao thiệp, nên em cũng không dám nhận lời ông.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Hơn tháng nay cha mạnh rồi, cha cũng muốn đi kiếm, mà mắc việc nhà đa đoan nên cha đi chưa được.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 13
“Ngặt vì việc làm ăn đa đoan, em không thể ở lâu nữa được.”
Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đa đoan”

“đa đoan” nghĩa là gì?

Bề bộn, lắm việc lắm mối phải lo cùng một lúc, không rảnh ra được.

“đa đoan” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tân Phong nữ sĩ của Hồ Biểu Chánh: “Phận em đa đoan công việc quá, em không thể giao thiệp, nên em cũng không dám nhận lời ông.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.