Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cúp” là gì?

Tiếng mượn từ tiếng Pháp couper, coupe: cắt ngang, ngưng (cúp điện, cúp máy); cúp cua là trốn học; tóc cúp là tóc hớt ngắn; cúp lưng là khom lưng cong xuống; danh từ chỉ chiếc cúp trao cho người thắng giải.

Tiếng Anh: A word from French: to cut off or break off, as power or a phone call; cup cua is to skip class; toc cup is hair cut short; cup lung is to hunch over; and a trophy cup won in a contest.

Cách đọc
cúp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cúp”:

5 nét nghĩa
1cắt ngang, ngưng (điện, điện thoại)đời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 Từ tiếng Pháp couper: cắt ngang, làm ngưng một dòng đang chạy, như điện bị cúp, cúp điện, cúp nước; cúp máy là gác ống nghe, dứt cuộc nói chuyện điện thoại.

🇬🇧 From French couper: to cut off something that is running, as in cup dien (a power cut) and cup nuoc (the water cut off); cup may is to hang up the telephone.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cúpcó / dùng / giữ + cúpcúp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Căn phòng còn mù trong bóng tối mấy ngày qua điện cúp, nhà cũng hết đèn cầy nên chúng tôi sống trong bóng tối.

The room was still dark, for the power had been cut these past days and the house was out of candles, so we lived in darkness.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Chàng hứa với ông cụ rồi cúp máy.

He made the old man a promise and hung up.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Em sẽ xin lỗi rằng kêu lộn rồi cúp.

I will apologise for dialling the wrong number and hang up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
2cúp cua: trốn họchọc đường[tiếng lóng]
B1

🇻🇳 Trong cúp cua, từ tiếng Pháp couper le cours: học trò bỏ giờ học, trốn học mà đi chơi; nói rộng ra là bỏ một buổi làm.

🇬🇧 In cup cua, from French couper le cours: to skip class and go off to play; more loosely, to skip work.

Cụm thường gặp:
cúp cuacúp học
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + cúptrở thành / làm + cúpcúp + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Thì ra Chi nó không cúp cua thật, nó đang bãi trường, và hổm nay nó đi là đi chơi đó thôi.

So Chi had not really been skipping class; school was out, and she had just been out enjoying herself these past days.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Em cúp cua, ai kiểm soát.

I skip class, and who is going to check?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3tóc cúp: tóc hớt ngắntrang phục[thân mật]
B1

🇻🇳 Từ tiếng Pháp coupe: nói về tóc, hớt ngắn gọn, như tóc cúp, mái tóc cúp ngang vai, tóc cúp ma-ní.

🇬🇧 From French coupe: of hair, cut short and neat, as in toc cup (bobbed hair) and hair cut level with the shoulders.

Cụm thường gặp:
tóc cúpmái tóc cúp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cúpcó / dùng / giữ + cúpcúp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một cô gái tóc cúp ngang vai, xinh xinh như một con búp bê nhỏ đang chăm chú nhìn chú cháu Tuấn, mủm mỉm cười.

A girl with hair cut to her shoulders, pretty as a little doll, was watching Tuan and his nephew closely, smiling to herself.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Cô lại thấy con trai thầy Cai tóc cúp ma-ní, mặc áo lục-soạn trắng quần lãnh đen, chân mang guốc, ngồi nói chuyện với Hương chức làng rồi ra nhà sau đứng ăn chuối.

She also saw the overseer's son, his hair cut short, in a white silk shirt and black satin trousers with clogs on his feet, sitting and talking with the village notables, then going to the back of the house to eat a banana.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
4cúp lưng: khom lưng cong xuốngcử chỉ[thân mật]
B2

🇻🇳 Cụp xuống, cong xuống; hay gặp trong cúp lưng, cúp lưng cúp cổ là ngồi khom lưng cúi đầu làm việc cực nhọc lâu giờ.

🇬🇧 To bend or curve down; common in cup lung and cup lung cup co, sitting hunched over with the head bowed, toiling for long hours.

Cụm thường gặp:
cúp lưngcúp lưng cúp cổ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cúpcó / dùng / giữ + cúpcúp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng Quít lúc đó chỉ muốn làm giàu thôi, không đủ can đảm ngồi cúp lưng cúp cổ từ sáng đến mười giờ tối để chỉ sản xuất được leo heo vài chiếc mũ và vài đôi vớ trẻ con.

But at that time Quit only wanted to get rich, and had not the heart to sit hunched over from morning till ten at night just to turn out a handful of hats and a few pairs of children's socks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chịu ăn cực, chịu làm lụng đến chai bàn tay non, chịu ngồi gần cúp lưng để may vá, chưa đủ khả năng qua khỏi cuộc thử thách của chàng hay sao?

Putting up with hardship, toiling until her soft hands grew calloused, sitting nearly bent double over her sewing: was that still not enough to pass his test?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
5chiếc cúp trao cho người thắng giảithể thao[thường]
A2

🇻🇳 Danh từ, từ tiếng Pháp coupe: chiếc cúp, vật hình chén trao cho người hay đội thắng một cuộc đấu; giựt cúp là thắng giải.

🇬🇧 A noun, from French coupe: a trophy cup given to the winner of a contest; giut cup is to win the cup.

Cụm thường gặp:
giựt cúpchiếc cúptranh cúp
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cúpcó / dùng / giữ + cúpcúp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hình thư con người, thằng nào cũng muốn nổi danh cả, không nổi danh trong ngành này thì trong ngành khác, không ca hay số dách thì phải đánh tơ nít giựt cúp mới được.

It seems every man wants to be famous; if not in this field then in another, and if he cannot sing like a star he has to play tennis and win a cup.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Những hôm bị cúp điện, Trọng và Hoàng phải thay phiên nhau leo lên, leo xuống để quay cái máy phát điện.”
Dương Hùng Cường, Buồn Vui Phi Trường, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cúp”

“cúp” nghĩa là gì?

Tiếng mượn từ tiếng Pháp couper, coupe: cắt ngang, ngưng (cúp điện, cúp máy); cúp cua là trốn học; tóc cúp là tóc hớt ngắn; cúp lưng là khom lưng cong xuống; danh từ chỉ chiếc cúp trao cho người thắng giải.

“cúp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Buồn Vui Phi Trường của Dương Hùng Cường: “Những hôm bị cúp điện, Trọng và Hoàng phải thay phiên nhau leo lên, leo xuống để quay cái máy phát điện.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.