Nghĩa của “cuồng phong” là gì?
Cơn gió thổi rất mạnh, rất dữ, đủ sức cuốn bay người và vật.
Tiếng Anh: A very strong, violent wind, able to sweep people and things away.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cuồng phong”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cuồng phong là gió thổi dữ dội. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ trận: một trận cuồng phong, gió mạnh tới mức thổi bay được cả con bò. Nó còn được dùng theo nghĩa bóng, chỉ những biến động dữ dội lôi cuốn con người.
🇬🇧 It means a wind that blows with great violence. In the Southern corpus it follows the word for a bout or spell: a gale, a wind strong enough to blow even an ox away. It is also used figuratively for violent upheavals that sweep people along.
Thí dụ:
Thêm vào có một trận cuồng phong có thể thổi bay cả bò nữa, khiến Nhan phải bám chặt vào nơi dây cột bành hàng hóa vào lưng bò ràng xuống bụng con vật.
On top of that there was a gale that could have blown even the oxen away, so that Nhan had to cling tightly to the rope that lashed the bales of goods onto the ox's back and ran down under the animal's belly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thêm vào có một trận cuồng phong có thể thổi bay cả bò nữa, khiến Nhan phải bám chặt vào nơi dây cột bành hàng hóa vào lưng bò ràng xuống bụng con vật.”Câu hỏi thường gặp về “cuồng phong”
“cuồng phong” nghĩa là gì?
Cơn gió thổi rất mạnh, rất dữ, đủ sức cuốn bay người và vật.
“cuồng phong” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Thêm vào có một trận cuồng phong có thể thổi bay cả bò nữa, khiến Nhan phải bám chặt vào nơi dây cột bành hàng hóa vào lưng bò ràng xuống bụng con vật.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.