Trở lại từ điển

cuồng nhiệt

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cuồng nhiệt” là gì?

Sôi nổi, mạnh mẽ tới mức như không còn kìm lại được; nói về tình cảm, sự hưởng ứng hay điệu nhạc.

Tiếng Anh: Wildly intense, so strong it seems beyond holding back; said of feelings, of a crowd's response or of music.

Cách đọc
cuồng nhiệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cuồng nhiệt”:

1 nét nghĩa
1sôi nổi, mạnh tới mức không kìm đượcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cuồng nhiệt là sôi nổi, mạnh mẽ quá mức thường, như người ta để lòng mình cuốn đi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với chuyện thương yêu: yêu cuồng nhiệt; với sự hưởng ứng của người coi: các trận hoan nghinh cuồng nhiệt; và với điệu nhạc, đặt kế vui tươi, tha thiết. Nó đứng sau tiếng mà nó tả.

🇬🇧 It means intense and fiery beyond the usual, as when people let themselves be carried away. In the Southern corpus it goes with love, to love wildly; with an audience's response, rounds of wild acclaim; and with music, set beside cheerful and heartfelt as a kind of tune. It follows the word it describes.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cuồng nhiệtcuồng nhiệt + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cuồng nhiệt

Thí dụ:

Chừng đó nàng đã mỏi chân trên đài danh vọng rồi, sẽ không thiết đến các trận hoan nghinh cuồng nhiệt nữa.

By then she would have grown weary on the heights of fame and would no longer care for rounds of wild acclaim.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Vui tươi, cuồng nhiệt hay tha thiết?

Cheerful, fiery or heartfelt?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Và anh, người đàn ông em đã yêu cuồng nhiệt trong một cơn lốc của tâm hồn.

And you, the man I loved so wildly in a whirlwind of the soul.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chừng đó nàng đã mỏi chân trên đài danh vọng rồi, sẽ không thiết đến các trận hoan nghinh cuồng nhiệt nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Vui tươi, cuồng nhiệt hay tha thiết?”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Và anh, người đàn ông em đã yêu cuồng nhiệt trong một cơn lốc của tâm hồn.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cuồng nhiệt”

“cuồng nhiệt” nghĩa là gì?

Sôi nổi, mạnh mẽ tới mức như không còn kìm lại được; nói về tình cảm, sự hưởng ứng hay điệu nhạc.

“cuồng nhiệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Chừng đó nàng đã mỏi chân trên đài danh vọng rồi, sẽ không thiết đến các trận hoan nghinh cuồng nhiệt nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.