Nghĩa của “cuộc thế” là gì?
Cuộc đời, việc đời mà con người phải sống ở trong và chịu những đổi thay của nó.
Tiếng Anh: The world and its affairs, in which people must live and bear its changes.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cuộc thế”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cuộc thế là cuộc đời với mọi việc của nó. Trong kho văn Nam Bộ có đau khổ giữa cuộc thế: người đã nếm đủ việc đời rồi muốn lui ra, tìm chỗ sống ẩn dật. Đây là tiếng của văn viết.
🇬🇧 It names the world with all its affairs. In the Southern corpus a man has suffered in the midst of the world: having tasted enough of worldly affairs, he wants to withdraw and find a place to live in seclusion. It is a word of written prose.
Thí dụ:
Vì đã từng đau khổ giữa cuộc thế, đã từng đóng vai người anh hùng, ông muốn thành tâm tìm một cõi cực lạc thực tế, sống ẩn dật như nhà hiền triết đủ can đảm, im lặng.
Having suffered in the midst of the world's affairs and having played the part of the hero, he sincerely wished to find a real land of bliss, living in seclusion like a sage with the courage to be silent.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì đã từng đau khổ giữa cuộc thế, đã từng đóng vai người anh hùng, ông muốn thành tâm tìm một cõi cực lạc thực tế, sống ẩn dật như nhà hiền triết đủ can đảm, im lặng.”Câu hỏi thường gặp về “cuộc thế”
“cuộc thế” nghĩa là gì?
Cuộc đời, việc đời mà con người phải sống ở trong và chịu những đổi thay của nó.
“cuộc thế” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nói Về Miền Nam của Sơn Nam: “Vì đã từng đau khổ giữa cuộc thế, đã từng đóng vai người anh hùng, ông muốn thành tâm tìm một cõi cực lạc thực tế, sống ẩn dật như nhà hiền triết đủ can đảm, im lặng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.