Trở lại từ điển

cung phụng

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cung phụng” là gì?

Lo cho người trên như cha mẹ, thầy mình có đủ cái ăn cái mặc và hầu hạ chu đáo, với lòng kính trọng.

Tiếng Anh: To keep one's elders, such as parents or a teacher, supplied with all they need and wait on them with care and respect.

Cách đọc
cung phụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cung phụng”:

1 nét nghĩa
1lo đủ cái ăn cái mặc, hầu hạ người trênđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cung phụng là lo cho người trên có đủ mọi thứ và hầu hạ cho chu đáo. Trong kho văn Nam Bộ người được cung phụng là cha mẹ, mẹ chồng, ông thầy tu: cung phụng song thân rất là hiếu thảo, lấy việc cung phụng mẹ chồng làm bổn phận, bá tánh hầu hạ, cung phụng cho thầy. Nó còn dùng cho việc bỏ tiền ra lo đủ thứ cho một người mình chiều chuộng.

🇬🇧 It means keeping one's elders supplied with everything and waiting on them with care. In the Southern corpus those so cared for are parents, a mother-in-law, a monk: to provide for both parents most dutifully, to make caring for a mother-in-law one's duty, the faithful waiting on and providing for their master. It is also used of spending money to give everything to someone one indulges.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cung phụng + tân ngữcung phụng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cung phụng

Thí dụ:

Bảy anh em Hùng Nhi về tận nhà rước cha mẹ, cung phụng song thân rất là hiếu thảo.

The seven Hung Nhi brothers went all the way home to fetch their father and mother, and provided for both parents most dutifully.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Từ đấy, Vũ Nương lấy việc cung phụng mẹ chồng làm bổn phận, chăm nom con trẻ làm niềm vui.

From then on Vu Nuong made caring for her mother-in-law her duty and looking after her child her joy.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Vị sư già mới nghĩ tới việc ẩn dật để tránh cho bá tánh khỏi phải phiền phức về chuyện hương đăng trà quả để hầu hạ, cung phụng cho thầy.

The old monk then thought of going into seclusion, to spare the faithful the trouble of bringing incense, lamps, tea and fruit to wait on and provide for their master.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bảy anh em Hùng Nhi về tận nhà rước cha mẹ, cung phụng song thân rất là hiếu thảo.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Rừng Xanh Huyền Bí
“Từ đấy, Vũ Nương lấy việc cung phụng mẹ chồng làm bổn phận, chăm nom con trẻ làm niềm vui.”
Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử, Tiết phụ Nam Xương
“Vị sư già mới nghĩ tới việc ẩn dật để tránh cho bá tánh khỏi phải phiền phức về chuyện hương đăng trà quả để hầu hạ, cung phụng cho thầy.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Tích cái ống nhổ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cung phụng”

“cung phụng” nghĩa là gì?

Lo cho người trên như cha mẹ, thầy mình có đủ cái ăn cái mặc và hầu hạ chu đáo, với lòng kính trọng.

“cung phụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Chim Xanh của Thẩm Thệ Hà: “Bảy anh em Hùng Nhi về tận nhà rước cha mẹ, cung phụng song thân rất là hiếu thảo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.