Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cư trú” là gì?

Ở tại một nơi, sống thường ngày ở đó; cũng nói việc tới một xứ rồi ở lại.

Tiếng Anh: To live in a place as one's home; also to come to a land and stay on there.

Cách đọc
cư trú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cư trú”:

1 nét nghĩa
1ở, sống tại một nơiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cư trú là ở, là sống tại một chỗ nào đó. Trong kho văn Nam Bộ có: người cư trú nơi đây, sang cư trú, nói dân ở một xóm hay người từ xứ khác tới ở. Nó nghe trang trọng hơn tiếng ở thường ngày.

🇬🇧 It means to live, to dwell in some place. The Southern corpus has: the people who live here, to come over and settle, said of the residents of a neighbourhood or of people who arrive from another land to stay. It sounds more formal than the everyday word for living somewhere.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cư trú + tân ngữcư trú + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cư trú

Thí dụ:

Nước chảy ở đây không phải là nước tù, nhưng nó cũng không chảy lưu loát, thành thử người cư trú nơi đây chịu được, nhưng vẫn cứ còn cái mùi nầy.

The water here is not stagnant, but it does not flow freely either, so the people who live here can bear it, yet this smell still lingers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Đợt người sang cư trú khi Pháp đến gồm đa số là người Triều Châu.

The wave of people who came over to settle when the French arrived was made up mostly of Teochew people.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nước chảy ở đây không phải là nước tù, nhưng nó cũng không chảy lưu loát, thành thử người cư trú nơi đây chịu được, nhưng vẫn cứ còn cái mùi nầy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Đợt người sang cư trú khi Pháp đến gồm đa số là người Triều Châu.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cư trú”

“cư trú” nghĩa là gì?

Ở tại một nơi, sống thường ngày ở đó; cũng nói việc tới một xứ rồi ở lại.

“cư trú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Nước chảy ở đây không phải là nước tù, nhưng nó cũng không chảy lưu loát, thành thử người cư trú nơi đây chịu được, nhưng vẫn cứ còn cái mùi nầy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.