Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cư sĩ” là gì?

Người tu theo đạo Phật mà vẫn ở nhà, không cạo đầu vô chùa ở.

Tiếng Anh: A person who follows Buddhist practice while still living at home, without shaving the head and entering a temple.

Cách đọc
cư sĩ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cư sĩ”:

1 nét nghĩa
1người tu Phật mà ở nhàđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cư sĩ là người tu theo Phật mà ở nhà, khác với thầy chùa là người vô chùa ở luôn. Trong kho văn Nam Bộ nó được đặt đối với thầy chùa: tu theo cách ở nhà thì gọi là cư sĩ. Chữ nầy còn nằm trong tên hiệu của nhà nho xưa, như Bạch Vân cư sĩ.

🇬🇧 It names a person who follows the Buddha while living at home, unlike a temple monk who moves into the temple for good. In the Southern corpus it is set against the word for a temple monk: one who practises at home is called by this name. The word also appears in the pen names of old scholars, such as Bach Van cu si.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cư sĩcó / dùng / giữ + cư sĩcư sĩ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tu theo cách nầy người mình gọi là “cư sĩ” chớ không gọi là “thầy chùa”.

Those who practise this way our people call "lay devotees", not "temple monks".

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tu theo cách nầy người mình gọi là “cư sĩ” chớ không gọi là “thầy chùa”.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 16
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cư sĩ”

“cư sĩ” nghĩa là gì?

Người tu theo đạo Phật mà vẫn ở nhà, không cạo đầu vô chùa ở.

“cư sĩ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Tu theo cách nầy người mình gọi là “cư sĩ” chớ không gọi là “thầy chùa”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.