Trở lại từ điển

cử nhân

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cử nhân” là gì?

Bằng cấp của người học xong bậc đại học; cũng gọi người có bằng đó.

Tiếng Anh: The degree of someone who has completed university studies; also a person who holds that degree.

Cách đọc
cử nhân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cử nhân”:

1 nét nghĩa
1bằng đại học, người có bằng đóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cử nhân là tên một bằng cấp ở bậc đại học, cũng là tiếng gọi người đã có bằng đó. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: đậu cử nhân luật, bằng cử nhân về khoa văn chương, một người cử nhân. Thời vua quan còn mở khoa thi chữ nho, cử nhân lại là người đậu kỳ thi hương ở hạng cao, có thể ra làm quan.

🇬🇧 It is the name of a university degree, and also the word for someone who holds it. In the Southern corpus it goes with: to earn a bachelor's degree in law, a bachelor's degree in letters, a graduate. In the days when the court still held examinations in classical Chinese, the same word named a man who passed the regional examination in the higher rank and could be appointed an official.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cử nhâncó / dùng / giữ + cử nhâncử nhân + nầy / này / đó

Thí dụ:

Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.

He let them know that he had passed the third certificate, that is, he had earned the full bachelor's degree in law.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Đồng lương năm sáu ngàn một tháng của một người cử nhân thật không có nghĩa đối với lợi tức hằng ngày của họ.

A university graduate's salary of five or six thousand a month truly meant nothing beside their daily income.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Như Thạch day lại nói với vợ: “Đây là anh Tự Cường, bạn đồng nghiệp của tôi đi Pháp học lấy được bằng cử nhân về khoa văn chương hiện đang dạy một trường với tôi”.

Nhu Thach turned and said to his wife: "This is Tu Cuong, a colleague of mine who went to France to study and earned a bachelor's degree in letters, and who now teaches at the same school as I do."

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
“Đồng lương năm sáu ngàn một tháng của một người cử nhân thật không có nghĩa đối với lợi tức hằng ngày của họ.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Như Thạch day lại nói với vợ: “Đây là anh Tự Cường, bạn đồng nghiệp của tôi đi Pháp học lấy được bằng cử nhân về khoa văn chương hiện đang dạy một trường với tôi”.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cử nhân”

“cử nhân” nghĩa là gì?

Bằng cấp của người học xong bậc đại học; cũng gọi người có bằng đó.

“cử nhân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.