Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơm dừa” là gì?

cùi dừa; phần thịt trong gáo

Tiếng Anh: Cơm dừa means coconut flesh or coconut meat: the solid part inside the coconut shell. Here cơm means fruit flesh, not cooked rice. It is also called cùi dừa. This entry covers that part of the fruit; a menu may use cơm dừa for a rice dish, which requires a different reading.

Cách đọc
cơm dừa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Cơm dừa là phần cùi nằm bên trong gáo dừa; có thể nạo, cạy hoặc lấy ra thành miếng. Phân biệt với nước dừa là phần nước trong trái và nước cốt dừa là sản phẩm lấy từ cơm dừa qua chế biến. Mục nầy giải nghĩa cùi dừa trong nguồn sưu tầm. Không đọc miếng cơm dừa làm mồi câu trong văn học thành cơm nấu từ gạo, cũng không coi mọi tên món cơm dừa trên thực đơn đều mang nghĩa bộ phận của trái.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơm dừa”:

1 nét nghĩa
1cùi dừa; phần thịt trong gáoTrái cây; nguyên liệu và đời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Phần cùi ở bên trong gáo dừa, có thể lấy ra để ăn hoặc chế biến; khác với nước dừa.

🇬🇧 Coconut flesh or coconut meat: the solid flesh inside the shell, distinct from coconut water.

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Cụm thường gặp:
cơm dừa noncơm dừa khônạo cơm dừamiếng cơm dừa
Mẫu ngữ pháp:
miếng/lớp/phần + cơm dừanạo/cạy/lấy + cơm dừacơm dừa + non/khô

Thí dụ:

Má nạo cơm dừa ra một cái tô lớn.

Mom grates the coconut flesh into a large bowl.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà dùng muỗng lấy phần cơm dừa non trong trái.

She uses a spoon to scoop out the young coconut flesh.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị để riêng nước dừa và cơm dừa sau khi bổ trái.

She keeps the coconut water and flesh separate after opening the coconut.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh cạy miếng cơm dừa còn dính sát gáo.

He prises out the piece of coconut flesh still attached to the shell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phần cơm dừa được bào thành sợi để làm bánh.

The coconut flesh is shredded for making cakes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Em hỏi cùi dừa và cơm dừa có phải cùng chỉ một phần của trái không.

She asks whether cùi dừa and cơm dừa refer to the same part of the fruit.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong truyện, người câu tôm dùng miếng cơm dừa khô làm mồi.

In the story, the shrimp fisherman uses a piece of dried coconut flesh as bait.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô ghi cơm dừa là coconut flesh để người học không hiểu lầm thành cơm nấu.

She glosses cơm dừa as coconut flesh so that learners do not mistake it for cooked rice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tô cơm dừa nạo được đặt cạnh rổ nguyên liệu làm bánh.

The bowl of grated coconut is placed beside the basket of baking ingredients.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trên mặt cắt của trái dừa, em chỉ rõ lớp cơm dừa sát gáo.

On the cut coconut, she points out the flesh lining the shell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“anh thợ câu tôm đang đều tay lôi hàng lưỡi câu dây với miếng mồi bằng cơm dừa khô lên,”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơm dừa”

“cơm dừa” nghĩa là gì?

cùi dừa; phần thịt trong gáo

“cơm dừa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mặt Trời Đêm của Lê Xuyên: “anh thợ câu tôm đang đều tay lôi hàng lưỡi câu dây với miếng mồi bằng cơm dừa khô lên,”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.