cổ võ
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cổ võ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ võ”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Cai đứng xa cổ võ cho ai nấy đừng sợ.”“Bây giờ thì Ly “chịu” chồng lắm, vẫn chịu khó đứng cổ võ cho chồng dợt bài quyền cấp bốn ở nhà, và góp ý kiến lia lịa, dù rằng nàng, chẳng biết một miếng nào.”“Chính vì sự chênh lệch đó nên người ta lợi dụng để tuyên truyền cổ võ cho một thứ cách mạng mới, gây căm thù sâu sắc, giết chóc lẫn nhau.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.