Nghĩa của “cổ vật” là gì?
Món đồ có từ đời xưa còn lại tới nay, quý vì tuổi của nó.
Tiếng Anh: An object surviving from ancient times, valued for its age; an antiquity.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ vật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ vật là đồ xưa còn lại. Trong kho văn Nam Bộ người ta bảo quản cổ vật, có nơi để nguyên cho nó đóng ten, phai mờ. Người ta cũng gặp nhiều cổ vật bằng đồng thau ở một vùng và thấy nó lạ, không giống đồ của xứ nào.
🇬🇧 It names old things that have survived. In the Southern corpus people preserve ancient objects, and in some places leave them as they are to gather verdigris and fade. People also come upon many bronze objects in one region and find them strange, unlike the things of any known land.
Thí dụ:
Tồn cổ, bảo quản cổ vật, để cho nó đóng ten, phai mờ là quan niệm của Tây phương.
Preserving the old, keeping ancient objects and letting them gather verdigris and fade, is a Western idea.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamỞ đó có nhiều cổ vật lạ lùng bằng đồng thau, không giống của ta hay của Tàu gì hết.
There were many strange ancient objects of bronze there, quite unlike ours or the Chinese ones.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tồn cổ, bảo quản cổ vật, để cho nó đóng ten, phai mờ là quan niệm của Tây phương.”“Ở đó có nhiều cổ vật lạ lùng bằng đồng thau, không giống của ta hay của Tàu gì hết.”Câu hỏi thường gặp về “cổ vật”
“cổ vật” nghĩa là gì?
Món đồ có từ đời xưa còn lại tới nay, quý vì tuổi của nó.
“cổ vật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Tồn cổ, bảo quản cổ vật, để cho nó đóng ten, phai mờ là quan niệm của Tây phương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.