Trở lại từ điển

cơ thể học

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơ thể học” là gì?

Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.

Tiếng Anh: The study of the parts of the human body, where they lie and how they fit together.

Cách đọc
cơ thể học(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ thể học”:

1 nét nghĩa
1môn học về các phần trong thân ngườiđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cơ thể học là môn học của trường thuốc, dạy cho biết các phần trong thân người. Trong kho văn Nam Bộ có viện cơ thể học: nơi sinh viên trường thuốc vô học môn nầy.

🇬🇧 It is a subject taught at medical school, about the parts of the human body. In the Southern corpus there is the institute of anatomy, the place where medical students go to study it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cơ thể họccó / dùng / giữ + cơ thể họccơ thể học + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hôm ấy, hai đứa tôi cầm tay nhau vào viện cơ thể học.

That day, the two of us went hand in hand into the institute of anatomy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hôm ấy, hai đứa tôi cầm tay nhau vào viện cơ thể học.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơ thể học”

“cơ thể học” nghĩa là gì?

Môn học về các phần trong thân mình con người, chúng nằm ở đâu và ráp với nhau ra sao.

“cơ thể học” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Hôm ấy, hai đứa tôi cầm tay nhau vào viện cơ thể học.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.