cổ thắt
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cổ thắt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ thắt”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Có một chiếc xe hơi chạy vô ngừng trước sân, rồi (chỗ nầy thiếu) trạc chừng 40 tuổi, mặc đồ Tây trắng coi rất sắc sảo, cổ thắt nơ đen, chơn mang giày da láng, trên xe bước xuống kêu bồi om sòm.”“Thuần thay đồ rồi ở trên lầu lon ton đi xuống, chân mang giày da láng ngời, mình mặc bộ đồ xăn tung thật khéo, cổ thắt nơ đen đàng hoàng.”“Ông mặc đồ âu phục bằng tussor, mới ủi thẳng thớm, cổ thắt noeud đen, chơn mang giày da láng, tóc chảy láng mướt, râu cạo sạch trơn.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.