Nghĩa của “cố tật” là gì?
Thói xấu đã ăn sâu lâu ngày, khó mà sửa được.
Tiếng Anh: A bad habit so long settled in a person that it is hard to mend.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cố tật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cố tật là thói xấu đã thành nếp, bỏ không nổi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với mang, với của: mang thêm một cố tật, cố tật của đàn ông. Thói đó có khi là ham làm người thành thị.
🇬🇧 It names a bad habit that has become second nature and cannot be dropped. In the Southern corpus it goes with the words for carry and of: to carry one more incurable habit, the incurable habit of men. The habit may be a craving to pass for a townsman.
Thí dụ:
Vì ở gần thành phố quá, mặc dầu thành phố ấy chỉ là một quận lỵ, công tử Quờn lại mang thêm một cố tật dĩ nhiên là muốn thành người thành thị.
Because he lived too close to the town, though that town was only a district seat, the young gentleman Quon naturally picked up one more incurable habit, that of wanting to be a townsman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCố tật của đàn ông đều thế cả.
That is the incurable habit of all men.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vì ở gần thành phố quá, mặc dầu thành phố ấy chỉ là một quận lỵ, công tử Quờn lại mang thêm một cố tật dĩ nhiên là muốn thành người thành thị.”“Cố tật của đàn ông đều thế cả.”Câu hỏi thường gặp về “cố tật”
“cố tật” nghĩa là gì?
Thói xấu đã ăn sâu lâu ngày, khó mà sửa được.
“cố tật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Vì ở gần thành phố quá, mặc dầu thành phố ấy chỉ là một quận lỵ, công tử Quờn lại mang thêm một cố tật dĩ nhiên là muốn thành người thành thị.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.