Trở lại từ điển

cơ nghiệp

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơ nghiệp” là gì?

Của cải, quyền thế, cả nền làm ăn mà một người, một dòng họ hay một nhà vua gầy dựng nên và để lại cho đời sau.

Tiếng Anh: The wealth, power and whole establishment that a person, a family or a royal house builds up and hands down.

Cách đọc
cơ nghiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ nghiệp”:

1 nét nghĩa
1của cải, quyền thế gầy dựng nênđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Cơ nghiệp là tất cả những gì một người hay một dòng họ đã gầy dựng được: của cải, quyền thế. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với dựng nên, sửa sang, vững bền: dựng nên cơ nghiệp lâu dài, sửa sang cơ nghiệp, cơ nghiệp vững bền. Với nhà vua thì cơ nghiệp là ngôi nước của dòng họ: cơ nghiệp nhà Nguyễn.

🇬🇧 It is everything a person or a family has built up: wealth and power. In the Southern corpus it goes with words for founding, setting in order and standing firm: to found a long lasting realm, to set the realm in order, an estate that stands firm. For a royal house it is the family's kingdom, as in the realm of the Nguyen house.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cơ nghiệpcó / dùng / giữ + cơ nghiệpcơ nghiệp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cơ nghiệp ta sẽ vững bền chừng mấy ngàn năm?

For how many thousand years will my estate stand firm?

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nguyễn Hoàng hiểu ý liền vận động xin vào trấn giữ Thuận Hóa, và nhờ có dãy Hoành Sơn che chở mà Nguyễn Hoàng dựng nên cơ nghiệp nhà Nguyễn lâu dài.

Nguyen Hoang took the hint and at once worked to be sent to govern Thuan Hoa, and thanks to the shelter of the Hoanh Son range he founded the realm of the Nguyen house, which lasted long.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Vậy ta định cho hai Hoàng-tử phải lên ngôi hết cả hai, rồi chung lo với nhau mà bảo thủ sơn hà, sửa sang cơ nghiệp.

So I decree that both princes shall take the throne, and together see to guarding the land and setting the realm in order.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cơ nghiệp ta sẽ vững bền chừng mấy ngàn năm?”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Nguyễn Hoàng hiểu ý liền vận động xin vào trấn giữ Thuận Hóa, và nhờ có dãy Hoành Sơn che chở mà Nguyễn Hoàng dựng nên cơ nghiệp nhà Nguyễn lâu dài.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Trạng Trình
“Vậy ta định cho hai Hoàng-tử phải lên ngôi hết cả hai, rồi chung lo với nhau mà bảo thủ sơn hà, sửa sang cơ nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 32
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơ nghiệp”

“cơ nghiệp” nghĩa là gì?

Của cải, quyền thế, cả nền làm ăn mà một người, một dòng họ hay một nhà vua gầy dựng nên và để lại cho đời sau.

“cơ nghiệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Cơ nghiệp ta sẽ vững bền chừng mấy ngàn năm?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.