Nghĩa của “cơ man” là gì?
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
Tiếng Anh: A number so great it cannot be counted; usually after words meaning one does not know.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ man”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cơ man là số nhiều tới không đếm nổi. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau không biết và trước cái được đếm: làm rụng không biết cơ man trái tim, tức là làm cho rất nhiều người phải lòng. Lối nói nầy có ý nói quá cho vui.
🇬🇧 It names a number too great to count. In the Southern corpus it comes after words meaning one does not know and before the thing counted: to bring down who knows how many hearts, that is, to make a great many people fall in love. The phrase is a playful exaggeration.
Thí dụ:
Làm như người ta là con diều hâu làm rụng không biết cơ man trái tim của những anh chàng cừu non mới bắt đầu lớn.
As if I were some hawk that has brought down who knows how many hearts of lamb-like boys just starting to grow up.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Làm như người ta là con diều hâu làm rụng không biết cơ man trái tim của những anh chàng cừu non mới bắt đầu lớn.”Câu hỏi thường gặp về “cơ man”
“cơ man” nghĩa là gì?
Số nhiều lắm, đếm không xuể; hay đi sau không biết.
“cơ man” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Làm như người ta là con diều hâu làm rụng không biết cơ man trái tim của những anh chàng cừu non mới bắt đầu lớn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.