Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơ khí” là gì?

Máy móc và việc làm ra máy móc, nói chung.

Tiếng Anh: Machines and the making of machines, taken as a whole.

Cách đọc
cơ khí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ khí”:

1 nét nghĩa
1máy móc, việc làm máyđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cơ khí là máy móc và việc làm ra máy móc. Trong kho văn Nam Bộ có vật liệu cơ khí: đồ để ráp thành máy, phải lập lò mà chế tạo ra.

🇬🇧 It names machines and the making of machines. In the Southern corpus there are mechanical materials: the things machines are assembled from, for which works must be set up to manufacture them.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cơ khícó / dùng / giữ + cơ khícơ khí + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phải lập lò công nghệ để chế tạo vật liệu cơ khí.

We must set up industrial works to manufacture mechanical materials.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phải lập lò công nghệ để chế tạo vật liệu cơ khí.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơ khí”

“cơ khí” nghĩa là gì?

Máy móc và việc làm ra máy móc, nói chung.

“cơ khí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Phải lập lò công nghệ để chế tạo vật liệu cơ khí.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.