Nghĩa của “cơ hồ” là gì?
Gần như, hầu như; coi bộ sắp tới mức đó rồi mà chưa hẳn.
Tiếng Anh: Almost, very nearly; seeming on the point of being so, though not quite.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ hồ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cơ hồ là gần như, tưởng chừng như. Nó đứng trước điều mình thấy gần đúng như vậy hay sắp xảy ra: rừng cơ hồ không còn chiếc lá nào, hai ngôi sao cơ hồ bị mờ nhạt đi. Nó cũng đi với như: cơ hồ như muốn vượt khỏi lồng ngực. Đây là tiếng của văn viết.
🇬🇧 It means almost, as if. It stands before something that seems very nearly so or about to happen: the forest has almost no leaf left, two stars are all but dimmed. It also combines with a word for as if: almost as if it would leap out of the chest. It is a word of written prose.
Thí dụ:
Rừng cơ hồ không còn chiếc lá nào cả!
The forest seemed to have almost no leaves left at all!
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauHai ngôi sao Phương, Duyên cơ hồ bị mờ nhạt đi trước hai ngôi sao mới cực kỳ sáng chói.
The two stars, Phuong and Duyen, were all but dimmed before the two dazzling new stars.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiQuả tim Hùng đập mạnh, cơ hồ như muốn vượt khỏi lồng ngực.
Hung's heart pounded hard, almost as if it wanted to leap out of the ribcage.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Rừng cơ hồ không còn chiếc lá nào cả!”“Hai ngôi sao Phương, Duyên cơ hồ bị mờ nhạt đi trước hai ngôi sao mới cực kỳ sáng chói.”“Quả tim Hùng đập mạnh, cơ hồ như muốn vượt khỏi lồng ngực.”Câu hỏi thường gặp về “cơ hồ”
“cơ hồ” nghĩa là gì?
Gần như, hầu như; coi bộ sắp tới mức đó rồi mà chưa hẳn.
“cơ hồ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Rừng cơ hồ không còn chiếc lá nào cả!”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.