Nghĩa của “cơ giới” là gì?
Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.
Tiếng Anh: Machinery used in place of human and animal muscle in work.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ giới”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cơ giới là máy móc làm thay việc nặng. Trong kho văn Nam Bộ nó được đặt đối với sức kéo của người: thời làm ruộng chưa có cơ giới thì nhà đông con là có thêm tay làm.
🇬🇧 It names the machines that do heavy work in place of muscle. In the Southern corpus it is set against human pulling power: in the farming days before machinery, a household with many children had more hands to work.
Thí dụ:
Con cái phải chăng là một dạng "sức kéo" khi chưa có cơ giới?
Might children have been a kind of "draught power" back when there was no machinery?
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con cái phải chăng là một dạng "sức kéo" khi chưa có cơ giới?”Câu hỏi thường gặp về “cơ giới”
“cơ giới” nghĩa là gì?
Máy móc dùng thay cho sức người, sức trâu bò trong việc làm.
“cơ giới” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Con cái phải chăng là một dạng "sức kéo" khi chưa có cơ giới?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.