Nghĩa của “cơ đồ” là gì?
Cả một nền quyền thế lớn lao mà người ta gầy dựng nên; thường nói việc dựng nước, làm vua làm chúa một cõi.
Tiếng Anh: A great establishment of power that someone builds up; usually said of founding a realm and ruling a land.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ đồ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cơ đồ là cái nền lớn lao mà người có chí lo gầy dựng rồi lo giữ. Trong kho văn Nam Bộ có cơ đồ vương bá, tức nền làm vua làm chúa một cõi, đi với dựng và bảo tồn: dựng đã khó, giữ cũng chưa chắc.
🇬🇧 It is the great establishment that an ambitious person works to build and then to keep. In the Southern corpus there is the realm of a king or overlord, used with words for founding and preserving: it is hard to found, and keeping it is not certain either.
Thí dụ:
Bởi vậy cơ đồ vương-bá thiệt là khó dựng, mà tôi coi việc bảo tồn chưa chắc chắn chút nào.
So a kingly realm is truly hard to found, and to my eyes keeping it is not at all certain either.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bởi vậy cơ đồ vương-bá thiệt là khó dựng, mà tôi coi việc bảo tồn chưa chắc chắn chút nào.”Câu hỏi thường gặp về “cơ đồ”
“cơ đồ” nghĩa là gì?
Cả một nền quyền thế lớn lao mà người ta gầy dựng nên; thường nói việc dựng nước, làm vua làm chúa một cõi.
“cơ đồ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nam cực tinh huy của Hồ Biểu Chánh: “Bởi vậy cơ đồ vương-bá thiệt là khó dựng, mà tôi coi việc bảo tồn chưa chắc chắn chút nào.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.