Trở lại từ điển

cơ chế

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơ chế” là gì?

Cách một xã hội hay một bộ máy được sắp đặt và chạy theo những luật lệ của nó.

Tiếng Anh: The way a society or an apparatus is set up and runs according to its own rules.

Cách đọc
cơ chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ chế”:

1 nét nghĩa
1cách sắp đặt và cách chạy của một bộ máyđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cơ chế là cách một xã hội, một bộ máy được sắp đặt để chạy. Trong kho văn Nam Bộ có cơ chế xã hội quân chủ: xã hội thời xưa sắp đặt theo lối có vua đứng đầu, và luật lệ ban ra theo lối đó.

🇬🇧 It names the way a society or an apparatus is set up to run. In the Southern corpus there is the mechanism of a monarchical society: the old society was arranged with a king at its head, and its laws were issued accordingly.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cơ chếcó / dùng / giữ + cơ chếcơ chế + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đời Hồng Đức (nhà Lê) theo cơ chế xã hội quân chủ và kiểu sản xuất nông nghiệp, ban hành bộ luật nay gọi "Luật Hồng Đức", đã nêu ra nhiều điều khoản quá nghiêm khắc.

The Hong Duc era (Le dynasty), following the mechanism of a monarchical society and an agricultural mode of production, issued the code now called the "Hong Duc Code", which set out many overly strict provisions.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đời Hồng Đức (nhà Lê) theo cơ chế xã hội quân chủ và kiểu sản xuất nông nghiệp, ban hành bộ luật nay gọi "Luật Hồng Đức", đã nêu ra nhiều điều khoản quá nghiêm khắc.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơ chế”

“cơ chế” nghĩa là gì?

Cách một xã hội hay một bộ máy được sắp đặt và chạy theo những luật lệ của nó.

“cơ chế” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Đời Hồng Đức (nhà Lê) theo cơ chế xã hội quân chủ và kiểu sản xuất nông nghiệp, ban hành bộ luật nay gọi "Luật Hồng Đức", đã nêu ra nhiều điều khoản quá nghiêm khắc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.