Nghĩa của “chuyên viên” là gì?
Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.
Tiếng Anh: A person skilled in one particular field or trade who works in it; someone with technical know-how.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyên viên”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyên viên là người có học, có nghề về một ngành riêng và được giao lo việc của ngành đó. Trong kho văn Nam Bộ có chuyên viên theo xáng đào kinh, chuyên viên Nhựt Bổn điều khiển xưởng pha lê, bác chuyên viên được người ta tín nhiệm, các tay chuyên viên trong một nhóm làm phim. Người ta cũng dùng nó để nói đùa ai rành hay mê một việc: chuyên viên ăn uống, chuyên viên vặn răng thiên hạ.
🇬🇧 It names a person trained and skilled in one particular field who is given that field's work to do. In the Southern corpus there are the technicians who travel with a canal dredger, Japanese experts running a glassworks, an expert whom others trust, and the technical hands of a film crew. It is also used jokingly of someone who is practised at or fond of something: an expert at eating, experts at twisting other people's teeth.
Thí dụ:
Từ xa, chiếc xáng giống như chiếc chiến hạm, máy chạy vang rền suốt năm ba cây số, mang theo một số chuyên viên, nhân công hàng trăm người.
From afar the dredger looked like a warship, its engine roaring for three or five kilometres around, carrying a number of technicians and workers in their hundreds.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamKhông, đã có xưởng pha lê lớn do chuyên viên Nhựt Bổn điều khiển.
No, there is already a large crystal works run by Japanese experts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoHai người kia rất tín nhiệm bác chuyên viên nầy.
The other two had great trust in this expert.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaHọ rút êm ra về, chỉ còn lại trong nhà có các tài tử và các tay chuyên viên thôi.
They quietly withdrew and went home, leaving in the house only the actors and the technical hands.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoKhông là cô kỹ sư điện, Huệ là nữ hóa học gia, cũng là một chuyên viên ít có dịp bị tình cảm phá quấy.
Not an electrical engineer, Hue was a woman chemist, also a specialist who seldom had occasion to be troubled by feelings.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròHọc xong bốn năm, các cô các cậu trở thành chuyên viên vặn răng thiên hạ lấy tiền được rồi.
After four years of study, these young ladies and gentlemen can become experts at twisting other people's teeth for money.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngAnh làm như Phượng là chuyên viên ăn uống vậy.
You act as if Phuong were an expert at eating.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ xa, chiếc xáng giống như chiếc chiến hạm, máy chạy vang rền suốt năm ba cây số, mang theo một số chuyên viên, nhân công hàng trăm người.”“Không, đã có xưởng pha lê lớn do chuyên viên Nhựt Bổn điều khiển.”“Hai người kia rất tín nhiệm bác chuyên viên nầy.”“Họ rút êm ra về, chỉ còn lại trong nhà có các tài tử và các tay chuyên viên thôi.”“Không là cô kỹ sư điện, Huệ là nữ hóa học gia, cũng là một chuyên viên ít có dịp bị tình cảm phá quấy.”“Học xong bốn năm, các cô các cậu trở thành chuyên viên vặn răng thiên hạ lấy tiền được rồi.”“Anh làm như Phượng là chuyên viên ăn uống vậy.”Câu hỏi thường gặp về “chuyên viên”
“chuyên viên” nghĩa là gì?
Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.
“chuyên viên” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Từ xa, chiếc xáng giống như chiếc chiến hạm, máy chạy vang rền suốt năm ba cây số, mang theo một số chuyên viên, nhân công hàng trăm người.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.