Nghĩa của “chuyên trách” là gì?
Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.
Tiếng Anh: To be assigned one particular area of work and to answer for it.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyên trách”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyên trách là có phận sự lo riêng một việc. Trong kho văn Nam Bộ có nhà chuyên trách: những người của nhà nước có phận sự xét một vụ việc, làm theo hồ sơ chớ không quen biết gì người trong cuộc.
🇬🇧 It means having the duty of handling one particular matter. In the Southern corpus there are the authorities in charge: officials whose duty is to look into a case, who work from the file and do not know the person concerned at all.
Thí dụ:
Người thân yêu mà còn như thế thì huống hồ chi nhà chuyên trách là những người chưa biết tí gì về ông mà cả đến hồ sơ của ông, họ cũng không có.
If even those near and dear were like that, how much more so the authorities in charge, people who knew nothing at all about him and who did not even have his file.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người thân yêu mà còn như thế thì huống hồ chi nhà chuyên trách là những người chưa biết tí gì về ông mà cả đến hồ sơ của ông, họ cũng không có.”Câu hỏi thường gặp về “chuyên trách”
“chuyên trách” nghĩa là gì?
Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.
“chuyên trách” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Khi Từ Thức Về Trần của Bình Nguyên Lộc: “Người thân yêu mà còn như thế thì huống hồ chi nhà chuyên trách là những người chưa biết tí gì về ông mà cả đến hồ sơ của ông, họ cũng không có.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.