Nghĩa của “chuyển tiếp” là gì?
Nối từ giai đoạn trước qua giai đoạn sau; nói về quãng giữa, khi cái cũ chưa dứt mà cái mới đã tới.
Tiếng Anh: To pass from an earlier stage to a later one; said of the time in between, when the old has not ended and the new has already come.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyển tiếp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển tiếp là bắc cầu từ cái trước qua cái sau. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ thời: thời chuyển tiếp là quãng giữa hai thời, lúc hai cách gọi cũ với mới còn bị lẫn lộn với nhau.
🇬🇧 It means bridging from what came before to what comes after. In the Southern corpus it follows the word for a period: a time of transition is the stretch between two eras, when the old and the new ways of naming are still confused with each other.
Thí dụ:
Và có một thời, thời chuyển tiếp mà Thị và Tánh bị lẫn lộn với nhau, đó là cuối đời Chu.
And there was a time, a time of transition when Thi and Tanh were confused with each other, which was the end of the Chu dynasty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và có một thời, thời chuyển tiếp mà Thị và Tánh bị lẫn lộn với nhau, đó là cuối đời Chu.”Câu hỏi thường gặp về “chuyển tiếp”
“chuyển tiếp” nghĩa là gì?
Nối từ giai đoạn trước qua giai đoạn sau; nói về quãng giữa, khi cái cũ chưa dứt mà cái mới đã tới.
“chuyển tiếp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Và có một thời, thời chuyển tiếp mà Thị và Tánh bị lẫn lộn với nhau, đó là cuối đời Chu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.