Nghĩa của “chuyển giao” là gì?
Nhận một món từ người nầy rồi trao lại tận tay người khác.
Tiếng Anh: To receive something from one person and hand it on to another.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyển giao”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển giao là trao lại cho đúng người một món mình nhận giùm. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong lời rao tìm việc trên báo: thơ gởi cho cô gái thì nhờ một người ở hãng nhận rồi chuyển giao.
🇬🇧 It means handing on to the right person something one has received on that person's behalf. In the Southern corpus it stands in a job-wanted notice in the papers: letters for the young woman are to be received by someone at a company and passed on.
Thí dụ:
Làng báo Saigon, bán thêm mỗi ngày được một tờ báo, mà các mục tìm việc của các báo, mỗi ngày cũng dài thêm ba giòng, ba giòng lời rao vắn tắt của "Cô Hiếu, nhờ ông Trung, hãng Sudiwimport chuyển giao".
The Saigon press sold one more paper each day, and the job-wanted columns of the papers also grew three lines longer each day, the three lines of the brief notice of "Miss Hieu, care of Mr Trung, Sudiwimport company, to be forwarded".
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Làng báo Saigon, bán thêm mỗi ngày được một tờ báo, mà các mục tìm việc của các báo, mỗi ngày cũng dài thêm ba giòng, ba giòng lời rao vắn tắt của "Cô Hiếu, nhờ ông Trung, hãng Sudiwimport chuyển giao".”Câu hỏi thường gặp về “chuyển giao”
“chuyển giao” nghĩa là gì?
Nhận một món từ người nầy rồi trao lại tận tay người khác.
“chuyển giao” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Làng báo Saigon, bán thêm mỗi ngày được một tờ báo, mà các mục tìm việc của các báo, mỗi ngày cũng dài thêm ba giòng, ba giòng lời rao vắn tắt của "Cô Hiếu, nhờ ông Trung, hãng Sudiwimport chuyển giao".”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.