Nghĩa của “chuyển hóa” là gì?
Sự đổi từ dạng nầy ra dạng khác; trong văn phạm là cách thêm âm vô một tiếng gốc để làm ra tiếng mới.
Tiếng Anh: A change from one form into another; in grammar, the way a new word is made by adding sounds to a base word.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyển hóa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển hóa là đổi qua một dạng khác. Trong kho văn Nam Bộ nó là tiếng của môn văn phạm: có thứ tiếng nói lấy một tiếng gốc rồi thêm âm vô mà ra tiếng mới, còn tiếng Việt thì không làm vậy.
🇬🇧 It means changing into another form. In the Southern corpus it is a term of grammar: some languages take a base word and add sounds to it to get a new word, while Vietnamese does not do so.
Thí dụ:
Còn về văn phạm thì họ có chuyển hóa (dérivation), còn ta thì không.
As for grammar, they have derivation, while we do not.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn về văn phạm thì họ có chuyển hóa (dérivation), còn ta thì không.”Câu hỏi thường gặp về “chuyển hóa”
“chuyển hóa” nghĩa là gì?
Sự đổi từ dạng nầy ra dạng khác; trong văn phạm là cách thêm âm vô một tiếng gốc để làm ra tiếng mới.
“chuyển hóa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Còn về văn phạm thì họ có chuyển hóa (dérivation), còn ta thì không.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.