Trở lại từ điển

chuyên cần

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chuyên cần” là gì?

Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.

Tiếng Anh: Steadily hard-working at one task, keeping at it day after day without neglect; often said of study.

Cách đọc
chuyên cần(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyên cần”:

1 nét nghĩa
1siêng năng đều đặn, không bỏ bêđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chuyên cần là siêng mà bền, để hết lòng vô một việc và làm đều ngày nầy qua ngày khác. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với việc học: học tập chuyên cần, nhờ vậy mà nổi danh trong trường, thành học trò giỏi nhứt làng. Nó cũng nói người tu hành lo việc kinh kệ: rất chuyên cần trong việc kệ kinh.

🇬🇧 It means hard-working and steady, giving oneself to one task and keeping at it day after day. In the Southern corpus it often goes with study: diligent study brings a pupil fame at school or makes one the best pupil in the village. It is also said of a monk who is very diligent in chanting the scriptures.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chuyên cầnchuyên cần + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chuyên cần

Thí dụ:

Hạnh đã nổi danh khắp trường nhờ sự học tập chuyên cần và khả năng văn nghệ của mình.

Hanh had become known throughout the school thanks to diligent study and a talent for the arts.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Ngày xưa có một nhà sư rất chuyên cần trong việc kệ kinh.

Once upon a time there was a monk who was very diligent in chanting the scriptures.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Còn Quí nhờ học tập chuyên cần, nên trở thành học trò nhứt trong làng Càng Long, được ông đốc học thương yêu, đi thi bằng sơ học được đậu cao, mà đi thi vào trường lớn cũng đậu luôn nữa.

As for Qui, through diligent study Qui became the top pupil in the village of Cang Long, was well loved by the headmaster, passed the primary certificate examination with high marks, and passed the entrance examination to the big school as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hạnh đã nổi danh khắp trường nhờ sự học tập chuyên cần và khả năng văn nghệ của mình.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 13
“Ngày xưa có một nhà sư rất chuyên cần trong việc kệ kinh.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Kẻ trộm thành Phật
“Còn Quí nhờ học tập chuyên cần, nên trở thành học trò nhứt trong làng Càng Long, được ông đốc học thương yêu, đi thi bằng sơ học được đậu cao, mà đi thi vào trường lớn cũng đậu luôn nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chuyên cần”

“chuyên cần” nghĩa là gì?

Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.

“chuyên cần” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Hạnh đã nổi danh khắp trường nhờ sự học tập chuyên cần và khả năng văn nghệ của mình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.