Nghĩa của “chuyên biệt” là gì?
Riêng về một ngành, một môn, tách ra khỏi phần học chung.
Tiếng Anh: Set apart for one particular branch or subject, separate from the general course.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyên biệt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyên biệt là dành riêng cho một ngành, không còn chung với mọi thứ khác. Trong kho văn Nam Bộ có lớp chuyên biệt: lớp mà học trò lên học sau khi đậu tú tài 1.
🇬🇧 It means reserved for one branch, no longer shared with everything else. In the Southern corpus there is the specialised class: the class a pupil moves up to after passing the first baccalaureate.
Thí dụ:
Đậu tú tài 1 thì cố nhiên Hương lên lớp chuyên biệt.
If Huong passes the first baccalaureate, then of course Huong will go up to the specialised class.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đậu tú tài 1 thì cố nhiên Hương lên lớp chuyên biệt.”Câu hỏi thường gặp về “chuyên biệt”
“chuyên biệt” nghĩa là gì?
Riêng về một ngành, một môn, tách ra khỏi phần học chung.
“chuyên biệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Đậu tú tài 1 thì cố nhiên Hương lên lớp chuyên biệt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.