Nghĩa của “chứng tích” là gì?
Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.
Tiếng Anh: A trace or fact that remains and is put forward as proof that something one says is true.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chứng tích”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chứng tích là cái còn lại để làm bằng cho một điều. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với cụ thể, khoa học: người viết sách đưa ra hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học để người đọc tin điều mình nói. Tiếng nầy nghe trang trọng.
🇬🇧 It names what remains and serves as proof of something. In the Southern corpus it goes with the words for concrete and scientific: a writer puts forward hundreds of concrete, scientific pieces of evidence so that readers will believe the claim. The word sounds formal.
Thí dụ:
Đó là nội dung của quyển sách này với hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học.
That is the content of this book, with hundreds of concrete and scientific pieces of evidence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đó là nội dung của quyển sách này với hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học.”Câu hỏi thường gặp về “chứng tích”
“chứng tích” nghĩa là gì?
Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.
“chứng tích” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đó là nội dung của quyển sách này với hàng trăm chứng tích cụ thể và khoa học.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.