Làm cho một điều hiện ra rõ, hoặc là cái dấu cho thấy điều đó là thiệt.
Tiếng Anh: To make a thing plain, or to be the sign that it is so.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho một điều hiện ra rõ, hoặc là cái dấu cho thấy điều đó là thiệt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho rõ ra. Chữ nầy có hai lối dùng. Người làm chủ từ: anh phải chứng tỏ bằng một việc cụ thể, nghĩa là làm cho người ta thấy. Vật làm chủ từ: cái hang trơn láng chứng tỏ con rắn đã chui vô, nghĩa là cái vật đó đủ cho người ta đọc ra. Trong kho văn lối thứ nhì nhiều hơn, và nó gần như luôn đi với chữ rằng.
🇬🇧 To make a thing clear. The word has two uses. With a person as subject: he must show it by some concrete act, that is, make others see. With an object as subject: the smooth mouth of the hole shows that the snake went in, that is, the object is enough for the reading. In the corpus the second use is commoner, and it nearly always takes a that clause.
Thí dụ:
Điều đó chứng tỏ rằng sự tồn tại của con người thật là ngoài sức tưởng tượng.
That went to show that the endurance of a human being is truly beyond imagining.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamLời nói của nàng chứng tỏ sự khuất phục của cái sâu kín nhứt trong tâm trí nàng.
What she said showed the submission of the deepest part of her mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhưng tôi cần thêm bằng cớ cụ thể nó chứng tỏ tình trạng vợ chồng của hai người.
But I need more solid evidence to show what the state of things is between the two of them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápThắm vô tình mắc phải một lầm lỗi, là muốn chứng tỏ rằng mình không hay biết gì.
Tham had unwittingly fallen into one error, which was wanting to show that she knew nothing about it.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNhững ông anh họ của lũ bạn đã từng chứng tỏ mình là một kẻ có khả năng thu hút.
The elder cousins of her friends had all shown themselves to be people with a power of attraction.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngÔng cai đã chứng tỏ tài năng vô song dùng sức người mà đá tróc gốc cây dừa!
The foreman had shown a matchless skill at using human strength to kick a coconut palm out by the roots.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNhưng thôi, nếu Thúy chịu tha tội cho anh thì phải chứng tỏ bằng một việc cụ thể.
But there, if Thuy will forgive me, then she must show it by some concrete act.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCái hang rắn còn đó, miệng hang trơn láng chứng tỏ rằng con rắn đã chui vô.
The snake hole was still there, and its smooth mouth showed that the snake had gone in.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCả bọn cười rộ lên, Hồng vẫn ung dung chắt nước cơm để chứng tỏ mình vẫn bình thản.
The whole party burst out laughing, while Hong went calmly on draining the rice water to show that she was unruffled.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâySự gặp gỡ lạ lùng này chứng tỏ rằng tiếng đồn kia không phải là ngoa vậy.
This strange meeting showed that the report had been no exaggeration after all.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Điều đó chứng tỏ rằng sự tồn tại của con người thật là ngoài sức tưởng tượng.”“Lời nói của nàng chứng tỏ sự khuất phục của cái sâu kín nhứt trong tâm trí nàng.”“Nhưng tôi cần thêm bằng cớ cụ thể nó chứng tỏ tình trạng vợ chồng của hai người.”“Thắm vô tình mắc phải một lầm lỗi, là muốn chứng tỏ rằng mình không hay biết gì.”“Những ông anh họ của lũ bạn đã từng chứng tỏ mình là một kẻ có khả năng thu hút.”“Ông cai đã chứng tỏ tài năng vô song dùng sức người mà đá tróc gốc cây dừa!”“Nhưng thôi, nếu Thúy chịu tha tội cho anh thì phải chứng tỏ bằng một việc cụ thể.”“Cái hang rắn còn đó, miệng hang trơn láng chứng tỏ rằng con rắn đã chui vô.”