Trở lại từ điển

chứng nhận

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chứng nhận” là gì?

Người có quyền hay rành việc nhận rằng một điều là đúng, là có thiệt, thường bằng giấy có ký tên.

Tiếng Anh: For someone with authority or expertise to state that something is true or real, usually in a signed paper.

Cách đọc
chứng nhận(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chứng nhận”:

1 nét nghĩa
1nhận là đúng, là có thiệt, thường bằng giấyđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Chứng nhận là nhận cho một điều là có thiệt, và người nhận phải là người có quyền hay rành việc: thầy thuốc, ông Quận. Trong kho văn Nam Bộ sau nó hay có rằng, là rồi tới điều được nhận: chứng nhận rằng đã mắc bịnh và vừa khỏi, chứng nhận rằng con heo là của hai đứa nhỏ mua. Giấy chứng nhận là tờ giấy ghi điều đó, có ký tên đóng dấu: xin giấy chứng nhận là đã đóng đủ địa tô.

🇬🇧 It means to affirm that something is true, and the one who does so must have authority or expertise: a physician, a district chief. In the Southern corpus it is often followed by a clause stating what is affirmed: to certify that someone had an illness and has just recovered, to certify that a pig belongs to the two children who bought it. A certificate is the paper that records this, signed and stamped, as in asking for a certificate that the land rent has been paid in full.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chứng nhận + tân ngữchứng nhận + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chứng nhận

Thí dụ:

Ông Quận viết một cái giấy chứng nhận rằng con heo đó là heo của hai đứa nhỏ mua trên chợ Trạm, ký tên đóng dấu rồi mới trao cho thằng Được cầm.

The district chief wrote a paper certifying that the pig was the one the two children had bought at Tram market, signed and stamped it, and only then handed it to Duoc to keep.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Nhưng cũng phải được thầy thuốc chứng nhận rằng quả ba đã mắc bịnh ấy và vừa khỏi.

But a physician must also certify that Father really did have that illness and has just recovered.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Người trong điền muốn chở lúa đem bán nơi khác hoặc cho bà con thì phải xin giấy chứng nhận là đã đóng đủ địa tô rồi.

Anyone on the estate who wanted to take rice away to sell elsewhere or give to relatives had to ask for a certificate that the land rent had been paid in full.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Quận viết một cái giấy chứng nhận rằng con heo đó là heo của hai đứa nhỏ mua trên chợ Trạm, ký tên đóng dấu rồi mới trao cho thằng Được cầm.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 7
“Nhưng cũng phải được thầy thuốc chứng nhận rằng quả ba đã mắc bịnh ấy và vừa khỏi.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 8
“Người trong điền muốn chở lúa đem bán nơi khác hoặc cho bà con thì phải xin giấy chứng nhận là đã đóng đủ địa tô rồi.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chứng nhận”

“chứng nhận” nghĩa là gì?

Người có quyền hay rành việc nhận rằng một điều là đúng, là có thiệt, thường bằng giấy có ký tên.

“chứng nhận” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Ông Quận viết một cái giấy chứng nhận rằng con heo đó là heo của hai đứa nhỏ mua trên chợ Trạm, ký tên đóng dấu rồi mới trao cho thằng Được cầm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.