Nghĩa của “chứng chỉ” là gì?
Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.
Tiếng Anh: A paper issued to a person by a school, an employer or the authorities, serving as proof of something about that person.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chứng chỉ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chứng chỉ là tờ giấy cấp cho một người để làm bằng. Trong kho văn Nam Bộ có chứng chỉ của trường: đậu chứng chỉ thứ ba, một hai chứng chỉ Văn khoa, mấy chứng chỉ Luật, giấy chứng chỉ đậu trung học. Có chứng chỉ của chỗ làm cũ để đi xin việc, và có giấy chứng chỉ người dân mang theo mình để được ghi tên vô sổ làng. Nói một việc không phải là giấy chứng chỉ tốt là nói việc đó không làm cho người ta tin mình.
🇬🇧 It is a paper issued to a person as proof. In the Southern corpus there are certificates from schools: passing the third certificate, one or two certificates in Letters, the certificates in Law, a certificate of having passed lower secondary school. There is a certificate from a former employer used when looking for work, and there is the paper that villagers carried so their names could be entered in the village register. To say that something is not a good certificate is to say that it does not make people trust the person.
Thí dụ:
Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.
He announced that he had passed the third certificate, which meant he had passed the full law degree.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròĐâm xe vào lề đường không phải là một cái giấy chứng chỉ tốt đâu các cô em à.
Running a car into the kerb is not a good certificate, my dear girls.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNó có chứng chỉ của ngân hàng cũ thì nó dễ tìm chỗ làm ở các ngân hàng hơn.
With a certificate from the former bank, that person will find work at other banks more easily.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngKiếm xong cái Tú tài hay một hai chứng chỉ Văn khoa chơi cho vui vậy thôi.
Just get the baccalaureate or one or two certificates in Letters for the fun of it, that is all.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngĐây, giấy chứng chỉ đậu trung học đệ nhứt cấp Pháp, nó xin để bổ túc hồ sơ thi vào đệ tam Gia-Long đây.
Here, the certificate of having passed the French lower secondary examination, requested to complete the file for the entrance examination to the de tam class at Gia Long.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChính ông hương ấp cũng chưa rõ vì hồi đó đàn bà, con gái không mang giấy chứng chỉ nên không có ghi tên vào bộ sổ.
Even the hamlet headman did not know, because in those days women and girls did not carry identity papers and so their names were not entered in the register.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChị Vân hơn chị Nhã 2 tuổi, 27, chị đang học gần hết mấy chứng chỉ Luật bỗng bỏ ngang, không ai hiểu lý do tại sao.
Van is 2 years older than Nha, 27, and had nearly finished her Law certificates when she suddenly dropped out, and nobody understood why.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.”“Đâm xe vào lề đường không phải là một cái giấy chứng chỉ tốt đâu các cô em à.”“Nó có chứng chỉ của ngân hàng cũ thì nó dễ tìm chỗ làm ở các ngân hàng hơn.”“Kiếm xong cái Tú tài hay một hai chứng chỉ Văn khoa chơi cho vui vậy thôi.”“Đây, giấy chứng chỉ đậu trung học đệ nhứt cấp Pháp, nó xin để bổ túc hồ sơ thi vào đệ tam Gia-Long đây.”“Chính ông hương ấp cũng chưa rõ vì hồi đó đàn bà, con gái không mang giấy chứng chỉ nên không có ghi tên vào bộ sổ.”“Chị Vân hơn chị Nhã 2 tuổi, 27, chị đang học gần hết mấy chứng chỉ Luật bỗng bỏ ngang, không ai hiểu lý do tại sao.”Câu hỏi thường gặp về “chứng chỉ”
“chứng chỉ” nghĩa là gì?
Tờ giấy do trường, sở làm hay nhà chức trách cấp cho một người, làm bằng cho một điều về người đó.
“chứng chỉ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò của Bình Nguyên Lộc: “Anh cho hay rằng anh đã đỗ chứng chỉ thứ ba, tức là đỗ cử nhân luật toàn phần.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.